Tỉ lệ chọi Đại học Huế

0 thảo luận 19/05/12 05:55
(GDVN) - ĐH Huế nhận được hơn 60.000 hồ sơ, tăng khoảng 10% so với năm 2011. Trong đó nhiều nhất là khối B hơn 24.000, khối A hơn 16.000, khối D1 gần 7.200, khối C khoảng 6.500, khối A1 gần 3.000.

Tỉ lệ chọi cao nhất thuộc về Trường ĐH Y dược (1/7,61), kế đến là Trường ĐH Nông lâm (1/7,5), Trường ĐH Kinh tế (1/6,35), khoa luật (1/5,16), khoa du lịch (1/4,86), Trường ĐH Sư phạm (1/4,58), Trường ĐH Khoa học (1/3,43), khoa giáo dục thể chất (1/2,69), Trường ĐH Ngoại ngữ (1/2,54), Trường ĐH Nghệ thuật (1/1,87) và thấp nhất là phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (1/0,58).

Tỷ lệ chọi Đại học Huế năm 2011:

Chuyên ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Hồ sơ ĐK

Tỉ lệ “chọi”

Tỉ lệ chọi KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT Đại học Huế

 

 

 

- Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng

100

427

4,27

- Giáo dục thể chất

150

404

2,69

Tỷ lệ chọi KHOA DU LỊCH Đại học Huế

 

 

 

Du lịch học

100

891

8,91

Quản trị kinh doanh

300

1131

3,77

Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ Đại học Huế

 

 

 

- Sư phạm Tiếng Anh

250

846

3,38

- Sư phạm Tiếng Pháp

30

10

0,33

- Việt Nam học

40

72

1,80

- Quốc tế học

40

42

1,05

- Ngôn ngữ Anh

250

800

3,20

- Song ngữ Nga - Anh

30

10

0,33

- Ngôn ngữ Pháp

40

56

1,40

- Ngôn ngữ Trung quốc

80

151

1,89

- Ngôn ngữ Nhật

100

265

2,65

- Ngôn ngữ Hàn quốc

40

103

2,58

Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Đại học Huế

 

 

 

- Kinh tế

300

2367

7,89

- Quản trị kinh doanh

340

2973

8,74

- Kinh tế chính trị

50

378

7,56

- Kế toán

240

2282

9,51

- Tài chính - Ngân hàng

80

547

6,84

- Hệ thống thông tin kinh tế

150

763

5,09

Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM Đại học Huế

 

 

 

- Công nghiệp và công trình nông thôn

40

129

3,23

- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

40

65

1,63

- Công nghệ thực phẩm

100

3009

30,09

- Khoa học cây trồng

80

367

4,59

- Bảo vệ thực vật

40

204

5,10

- Bảo quản chế biến nông sản

50

359

7,18

- Khoa học nghề vườn

30

51

1,70

- Lâm nghiệp

50

689

13,78

- Chăn nuôi – Thú y

100

622

6,22

- Thú y

50

304

6,08

- Nuôi trồng thuỷ sản

130

906

6,97

- Nông học

40

99

2,48

- Khuyến nông và phát triển nông thôn

50

419

8,38

- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

100

1670

16,70

- Chế biến lâm sản

30

127

4,23

- Khoa học đất

30

46

1,53

- Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

40

683

17,08

- Quản lí đất đai

170

1099

6,46

- Phát triển nông thôn

30

166

5,53

Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT Đại học Huế

 

 

 

- Hội hoạ

40

54

1,35

- Điêu khắc

10

5

0,50

- Sư phạm Mĩ thuật

40

109

2,73

- Mĩ thuật ứng dụng

55

223

4,05

- Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình)

25

33

1,32

Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM Đại học Huế

 

 

 

- Sư phạm Toán học

120

478

3,98

- Sư phạm Tin học

110

277

2,52

- Sư phạm Vật lí

150

661

4,41

- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học

30

103

3,40

- Sư phạm Hoá học

110

363

3,30

- Sư phạm Sinh học

60

458

7,63

- Sư phạm Kĩ thuật nông lâm

40

85

2,13

- Tâm lí học giáo dục

50

68

1,36

- Giáo dục chính trị

110

213

1,94

- Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

60

82

1,37

- Sư phạm Ngữ văn

170

682

4,01

- Sư phạm Lịch sử

160

334

2,09

- Sư phạm Địa lí

150

455

3,03

- Giáo dục tiểu học

150

1740

11,63

- Giáo dục mầm non

150

829

5,53

Tỷ lệ chọi  TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Đại học Huế

 

 

 

- Toán học

50

79

1,58

- Tin học

180

449

2,49

- Vật lí học

60

96

1,60

- Kiến trúc

110

370

3,36

- Điện tử – Viễn thông

60

659

10,98

- Toán Tin ứng dụng

50

104

2,08

- Hoá học

60

699

11,65

- Địa chất học

50

71

1,42

- Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn

50

132

2,64

- Sinh học

60

254

4,23

- Địa lí tự nhiên

40

136

3,40

- Khoa học môi trường

60

1271

21,18

- Công nghệ sinh học

60

723

12,05

- Văn học

100

219

2,19

- Lịch sử

100

88

0,88

- Triết học

60

29

0,48

- Hán - Nôm

30

20

0,67

- Báo chí

100

468

4,68

- Công tác xã hội

60

342

5,70

- Xã hội học

60

95

1,58

- Ngôn ngữ học

40

14

0,35

- Đông phương học

60

52

0,87

Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC Đại học Huế

 

 

 

- Y đa khoa

50

4362

8,72

- Răng – Hàm – Mặt

50

540

10,80

- Dược học

120

756

6,30

- Điều dưỡng

50

1666

33,32

- Kĩ thuật Y học

50

1077

21,54

- Y tế công cộng

50

640

12,80

- Y học dự phòng

150

812

5,41

- Y học cổ truyền

50

577

11,54

Tỷ lệ chọi  PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

 

 

 

- Công nghệ kĩ thuật môi trường

40

50

1,25

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

60

110

1,85

- Kĩ thuật điện

60

24

0,40

- Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ

40

14

0,35

Tỉ lệ chọi KHOA LUẬT Đại học Huế

 

 

 

Luật

250

1664

6,66

Luật kinh tế

150

1003

6,69


Mọi thông tin phản ánh, khiếu nại tiêu cực trong giáo dục, mời quý độc giả gửi về địa chỉ email của tòa soạn:
http://giaoduc.net.vn/Giao-duc-24h/Hom-thu-bay-to-y-kien-to-giac-tieu-cuc-trong-giao-duc/161144.gd

Ý kiến của bạn về bài viết này ...
Gửi ý kiến
Hủy
* Ý kiến của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi đăng.
Xem thêm


Báo giá quảng cáo trên Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam

Đóng
Liên hệ: Phòng Quảng cáo - Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam
- Tầng 6 Tòa 25T1, khu NO5, đường Hoàng Đạo Thúy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 04.3556.9666 ; 04 3556 9777
Email: bachyen@giaoduc.net.vn . DĐ: 0937196888 (Ms: Bạch Yến).