Bậc ĐH tuyển 3.860 và CĐ tuyển 640 chỉ tiêu.
Trường ĐH Quy Nhơn tuyển sinh trong cả nước. Ở trình độ cao đẳng: không tổ chức thi mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
Trường lưu ý đối với các khối thi, ở khối M: thi văn, toán (đề thi khối D), năng khiếu (hát, đọc diễn cảm, kể chuyện). Khối T: thi sinh, toán (đề thi khối B), năng khiếu (bật xa, gập thân, chạy cự ly ngắn).
Ngành giáo dục thể chất tuyển thí sinh có thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên. Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Năm 2012, số chỗ ở trong ký túc xá là 4.500.
Thí sinh có thể tham khảo chỉ tiêu các trường
tại đây.
Chỉ tiêu cụ thể các ngành như sau:
|
Trường
|
Mã ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
|
|
|
4.500
|
|
170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, ĐT: (056)3846156
Website: www.qnu.edu.vn
|
|
|
|
|
I. Các ngành đào tạo đại học
|
|
|
3.860
|
|
1. Các ngành đào tạo đại học sư phạm
|
|
|
|
|
- Sư phạm toán học
|
D140209
|
A
|
|
|
- Sư phạm vật lí
|
D140211
|
A
|
|
|
- Sư phạm hóa học
|
D140212
|
A
|
|
|
- Sư phạm tin học
|
D140210
|
A, D1
|
|
|
- Sư phạm sinh học (sinh – kỹ thuật nông nghiệp)
|
D140213
|
B
|
|
|
- Sư phạm ngữ văn
|
D140217
|
C
|
|
|
- Sư phạm lịch sử
|
D140218
|
C
|
|
|
- Sư phạm địa lý
|
D140219
|
A, C
|
|
|
- Giáo dục chính trị
|
D140205
|
C, D1
|
|
|
- Sư phạm tiếng Anh
|
D140231
|
D1
|
|
|
- Giáo dục tiểu học
|
D140202
|
A, C
|
|
|
- Giáo dục thể chất
|
D140206
|
T
|
|
|
- Giáo dục mầm non
|
D140201
|
M
|
|
|
2. Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm
|
|
|
|
|
- Toán học
|
D460101
|
A
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
D480201
|
A, D1
|
|
|
- Vật lý học
|
D440102
|
A
|
|
|
- Hóa học
|
D440112
|
A
|
|
|
- Sinh học
|
D420101
|
B
|
|
|
- Quản lý đất đai
|
D850103
|
A, B,D1
|
|
|
- Địa lý tự nhiên (gồm các chuyên ngành: địa lý tài nguyên - môi trường, địa lý du lịch)
|
D440217
|
A, B, D1
|
|
|
- Văn học
|
D220330
|
C
|
|
|
- Lịch sử
|
D220310
|
C
|
|
|
- Tâm lý học giáo dục (tâm lý học)
|
D310403
|
B, C
|
|
|
- Công tác xã hội
|
D760101
|
C, D1
|
|
|
- Quản lý giáo dục
|
D140114
|
A, C
|
|
|
- Việt Nam học (văn hóa du lịch)
|
D220113
|
C, D1
|
|
|
- Quản lý nhà nước (hành chính học)
|
D310205
|
A, C, D1
|
|
|
- Ngôn ngữ Anh
|
D220201
|
D1
|
|
|
3. Các ngành đào tạo kinh tế
|
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh quốc tế (ngoại thương), quản trị kinh doanh du lịch, quản trị kinh doanh thương mại, quản trị marketing)
|
D340101
|
A, D1
|
|
|
- Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)
|
D310101
|
A, D1
|
|
|
- Kế toán
|
D340301
|
A, D1
|
|
|
- Tài chính - ngân hàng (gồm các chuyên ngành: ngân hàng và kinh doanh tiền tệ, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính, quản lý tài chính kế toán, tài chính công và quản lý thuế)
|
D340201
|
A, D1
|
|
|
4. Các ngành đào tạo kỹ sư
|
|
|
|
|
- Kỹ thuật điện, điện tử
|
D520201
|
A
|
|
|
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
|
D520207
|
A
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp)
|
D510103
|
A
|
|
|
- Nông học
|
D620109
|
B
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trường)
|
D510401
|
A
|
|
|
II. Các ngành đào tạo cao đẳng
|
|
|
640
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
C510301
|
A
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
|
C510302
|
A
|
|
|
- Công nghệ thông tin
|
C480201
|
A, D1
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
C510401
|
A
|
|
|
- Tài chính – ngân hàng
|
C340201
|
A, D1
|
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A, D1
|
|
|
- Quản lý đất đai
|
C850103
|
A, B,D1
|
|
|
- Kế toán
|
C340301
|
A, D1
|
|