Tỷ lệ chọi của 50 trường Đại học, Cao đẳng

0 thảo luận 13/05/11 10:24
(GDVN) - Công bố tỷ lệ chọi của các trường: ĐH Hà Nội, Học viện Báo chí & Tuyên truyền, ĐH Dược, Y, Thương Mại...

(GDVN) - Nhiều phụ huynh và học sinh đang nóng lòng muốn biết tỷ lệ chọi của các trường đại học, cao đẳng. Giáo dục Việt Nam xin gửi đến bạn đọc tỷ lệ chọi của 50 trường đại học, cao đẳng trên cả nước.

{iarelatednews articleid='1979,2109'}

Đây là thông tin cần thiết, giúp thí sinh (TS) biết rõ về trường/ngành mình sẽ dự thi nhưng TS cũng cần bình tĩnh vì không phải lúc nào tỷ lệ “chọi” thấp cũng dễ trúng tuyển.

Ông Phạm Văn Bổng, Trưởng phòng Đào tạo Đại học Công nghiệp Hà Nội, trường có tỷ lệ chọi dẫn Top đầu nhận định: "Chúng tôi ít có học sinh xuất sắc. Các em học xuất sắc sẽ thi các trường tốp đầu như Đại học Ngoại thương, Học viện Ngân hàng”.

Hay như ông Trần Mạnh Dũng, Trưởng phòng Đào tạo Học viện Ngân hàng khẳng định: "Tỷ lệ chọi tuy giảm nhưng điểm chuẩn vào trường sẽ không ảnh hưởng do chất lượng thí sinh đăng ký dự thi vào Học viện Ngân hàng cao, là những em học khá, giỏi".

Bảng tỷ lệ chọi các trường đại học, cao đẳng năm 2011

Số thứ tự

Trường/Ngành

Số hồ sơ đăng ký

Chỉ tiêu

Tỷ lệ chọi

Phía Bắc

1

Trường ĐH Hà Nội

11.000

1.800

1/6

2

Trường ĐH Nông nghiệp

50.753

5.000

1/10

3

Học viện Báo chí & Tuyên truyền

7.681

1.500

1/5,1

4

Học viện Bưu chính Viễn thông

5.500

1.850

1/2,9

5

Học viện Hành chính cơ sở phía Bắc

4.949

1.000

1/4

6

Học viện Kỹ thuật Mật mã

685

300

1/2,2

7

Trường ĐH Hải Phòng

17.212

2.500

1/6,8

8

Trường ĐH Hàng hải

14.500

3.100

1/4,6

9

Trường ĐH Hồng Đức

11.700

1.850

1/6,3

10

Trường ĐH Hùng Vương

8.800

1.220

1/7,2

11

Trường ĐH Y Hà Nội

18.720

1.000

1/18

12

Trường ĐH Y Thái Bình

12.000

700

1/17

13

Trường ĐH Y Hải Phòng

10.000

660

1/15

14

ĐH Điều dưỡng Nam Định

5.500

680

1/8

15

Trường ĐH Dược

2.500

550

1/4,5

16

Trường ĐH Thương mại

39.000

3.400

1/11

17

Trường ĐH Kinh tế quốc dân

24.343

4.750

1/5,1

18

Học viện Ngân hàng

14.000

2.300

1/6

19

Học viện Tài chính

16.000

3.080

1/5,4

20

Trường ĐH Ngoại thương

8.734

3.400

1/2,5

21

Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

18.965

3.000

1/6,3

22

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

71.800

8.650

1/8,3

23

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 1

17.000

2.700

1/6,2

24

Trường ĐH Văn hóa

5.000

1.100

1/4,5

25

Trường ĐH Luật

11.570

1.800

1/6,9

26

Học viện Ngoại giao

3.000

450

1/7

27

Học viện Hành chính quốc gia

4.949

1.500

1/3,2

28

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

16.000

5.800

1/2,7

29

Trường ĐH Mỏ - Địa chất

16.000

3.800

1/4,5

30

Trường ĐH Giao thông vận tải

18.000

4.000

1/4,5

31

Trường ĐH Xây dựng

12.447

2.800

1/4,4

32

Trường ĐH Điện lực

11.800

2.100

1/5,6

33

ĐH Thủy lợi

14.203

2.915

1/4,8

34

Học viện Bưu chính - Viễn thông

5.500

2.65

1/2

35

Viện ĐH Mở Hà Nội

25.000

3.000

1/8,3

36

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

7.300

2.100

1/3,4

37

Trường ĐH Công Đoàn

18.200

1.900

1/9,5

38

Trường ĐH Vinh

37.000

4.300

1/8,6

Phía Nam

39

Trường ĐH Lâm nghiệp

11.000

1.700

1/6,4

40

Trường ĐH Y Dược TP.HCM

26.712

1.610

 

 

Bác sĩ đa khoa

6.114

500

1/12

 

Bác sĩ răng hàm mặt

1.156

130

1/8,9

 

Dược sĩ đại học

6.488

300

1/21,6

 

Bác sĩ y học cổ truyền

1.723

150

1/11,5

 

Bác sĩ y học dự phòng

1.194 HS

100

1/11,9

 

Điều dưỡng

3.615

120

1/30

 

Y tế công cộng

686

60

1/11,4

 

Xét nghiệm

1.367

60

1/22,8

 

Vật lý trị liệu

527

30

1/17,6

 

Kỹ thuật hình ảnh

559

30

1/18,6

 

Kỹ thuật phục hình răng

576

30

1/19,2

 

Hộ sinh

673

60

1/11,2

 

Gây mê hồi sức

866

40

1/21,7

41

Trường ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM)

11.848

 

 

 

Công nghệ thông (Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính

1.071

330

1/3,25

 

nhóm ngành Điện - Điện tử (điện năng - kỹ thuật điện, tự động hóa và điều khiển, điện tử - viễn thông)

1.746

660

1/2,65

 

nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử (cơ điện tử, kỹ thuật chế tạo, kỹ thuật thiết kế, kỹ thuật nhiệt lạnh, kỹ thuật máy xây dựng và nâng chuyển)

1.488

500

1/3

 

Kỹ thuật dệt may

272

70

1/3,9

 

nhóm ngành Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học (kỹ thuật hóa, công nghệ chế biến dầu khí, quá trình và thiết bị, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học)

1.300

430

1/3

 

nhóm ngành Xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng cầu đường, cảng và công trình biển, xây dựng công trình thủy - cấp thoát nước)

1.712

520

1/3,3

 

Kỹ thuật địa chất - dầu khí (địa chất dầu khí, công nghệ khoan và khai thác dầu khí, địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường)

768

150

1/5

 

Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh doanh)

717

160

1/4,5

 

Kỹ thuật và quản lý môi trường (Kỹ thuật môi trường, Quản lý công nghệ môi trường)

495

160

1/3

 

Kỹ thuật giao thông (hàng không, ô tô, tàu thủy

384

180

1/2,1

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

172

80

1/2,1

 

Kỹ thuật vật liệu (vật liệu polymer, silicat, kim loại)

267

200

1/1,3

 

Trắc địa (Trắc địa, Địa chính, GIS - hệ thống thông tin địa lý)

234

90

1/2,6

 

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

168

80

1/2,1

 

Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật laser, cơ kỹ thuật)

295

150

1/2

 

Kiến trúc (Kiến trúc dân dụng và công nghiệp)

759

40

1/19

42

Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

9.217

1.660

 

 

Kinh tế học

515

100

1/5,2

 

Kinh tế đối ngoại

1.433

/240

1/6

 

Kinh tế và quản lý công

528

100

1/5,3

 

Tài chính ngân hàng

1.082

240

1/4,5

 

Kế toán - Kiểm toán

1.474

240

1/6,1

 

Hệ thống thông tin quản lý

155

100

1/1,6

 

Quản trị kinh doanh

1.329

240

1/5,5

 

Luật Kinh doanh

783

100

1/7,9

 

Luật Thương mại quốc tế

733

100

1/7,3

 

Luật Dân sự

353

100

1/3,5

 

Luật Tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán

705

100

1/7

43

Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM)

3.408

 

 

 

Công nghệ thông tin

129

70

1/1,8

 

Điện tử - Viễn thông

68

60

1/1,1

 

Khoa học máy tính

9

20

1/0,5

 

Kỹ thuật y sinh

136

40

1/3,4

 

Công nghệ sinh học

295

110

1/2,7

 

Quản lý nguồn lợi thủy sản

11

20

1/0,6

 

Công nghệ thực phẩm

202

40

1/5,1

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

34

40

1/0,9

 

Quản trị kinh doanh

1.130

250

1/4,5

 

Tài chính ngân hàng

620

120

1/5,2

 

Kỹ thuật xây dựng

27

30

1/0,9

44

Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM

14.012

 

 

 

Toán - Tin học (giải tích, đại số, giải tích số, tin học ứng dụng, toán kinh tế, thống kê, toán cơ, phương pháp toán trong tin học, tài chính định lượng)

592

300

1/2

 

Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đất, Vật lý - tin học, Vật lý môi trường)

687

250

1/2,7

 

Điện tử - Viễn thông (điện tử nano, máy tính và mạng, viễn thông, điện tử y sinh)

486

200

1/2,4

 

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (mạng máy tính và viễn thông, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin)

1.509

550

1/2,7

 

Hải dương học - khí tượng - thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn)

795

100

1/8

 

Hóa học (hóa hữu cơ, hóa vô cơ, hóa phân tích, hóa lý)

752

250

1/3

 

Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường)

1.829

150

1/1,8

 

Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, môi trường và tài nguyên biển)

1.668

150

1/11

 

Công nghệ môi trường

1.424

120

1/11,9

 

Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polymer, vật liệu từ và y sinh)

899

180

1/5

 

Sinh học (tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa)

979

300

1/3,3

 

Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh tin học)

2.392

200

1/12

 

ĐH Đà Nẵng

 

 

 

45

Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

15.111

2.930

 

 

Cơ khí chế tạo

821

240

1/3,4

 

Điện kỹ thuật

1.449

300

1/4,8

 

Điện tử - Viễn thông

949

240

1/3,9

 

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

2.046

240

1/8,5

 

Xây dựng công trình thủy

108

120

1/0,9

 

Xây dựng cầu đường

2.521

240

1/10,5

 

Công nghệ nhiệt - Điện lạnh

248

60

1/4,1

 

Cơ khí  động lực (Ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền)

437

150

1/2,9

 

Công nghệ thông tin

1.823

240

1/7,6

 

Sư phạm Kỹ thuật điện tử - Tin học

44

60

1/0,7

 

Cơ - Điện tử

453

120

1/3,8

 

Công nghệ môi trường

313

50

1/6,3

 

Kiến trúc

1.011

60

1/16,9

 

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

31

60

1/0,5

 

Tin học xây dựng

73

60

1/1,2

 

Kỹ thuật tàu thủy

74

60

1/1,2

 

Kỹ thuật năng lượng và Môi trường

73

60

1/1,2

 

Quản lý môi trường

282

50

1/5,6

 

Quản lý công nghiệp

82

60

1/1,4

 

Công nghệ hóa thực phẩm

519

100

1/5,2

 

Công nghệ hóa dầu và khí

336

60

1/5,6

 

Công nghệ vật liệu (silicat, polyme)

63

120

1/0,5

 

Công nghệ sinh học

211

60

1/3,5

 

Kinh tế Xây dựng và Quản lý dự án

1.144

120

1/9,5

46

Trường ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

16.413

2.060

 

 

Kế toán

3.856

240

1/16,1

 

Quản trị kinh doanh tổng quát

2.505

200

1/12,5

 

Quản trị Kinh doanh du lịch và dịch vụ

1.776

150

1/11,8

 

Quản trị kinh doanh thương mại

816

110

1/7,4

 

Ngoại thương

998

140

1/7,1

 

Marketing

862

110

1/7,8

 

Kinh tế phát triển

206

100

1/2,1

 

Kinh tế lao động

30

50

1/0,6

 

Kinh tế và quản lý công

58

50

1/1,2

 

Kinh tế chính trị

60

50

1/1,2

 

Thống kê Tin học

19

50

1/0,4

 

Ngân hàng

1.875

200

1/9,4

 

Tài chính doanh nghiệp

873

140

1/6,2

 

Tin học quản lý

94

60

1/1,6

 

Quản trị tài chính

1.133

110

1/10

 

Quản trị nguồn nhân lực

239

90

1/2,7

 

Kiểm toán

546

90

1/6,1

 

Luật

175

60

1/2,9

 

Luật kinh tế

292

60

1/4,9

47

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

5.327

1.350

 

 

Sư phạm tiếng Anh

541

70

1/7,7

 

Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học

650

70

1/9,3

 

Sư phạm tiếng Pháp

11

35

1/0,3

 

Sư phạm tiếng Trung

26

35

1/0,7

 

Cử nhân tiếng Anh

1.662

420

1/3,9

 

CN tiếng Anh thương mại

772

170

1/4,5

 

CN tiếng Nga

37

35

1/1,1

 

CN tiếng Pháp

76

35

1/ 2,2

 

CN tiếng Pháp du lịch

49

35

1/1,4

 

CN tiếng Trung

458

80

1/5,7

 

CN tiếng Trung thương mại

243

35

1/6,9

 

CN tiếng Nhật

247

100

1/2,5

 

CN tiếng Hàn Quốc

243

70

1/3,5

 

CN tiếng Thái Lan

15

35

1/0,4

 

CN Quốc tế học

297

125

1/2,4

48

Trường ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng

12.610

1.550

 

 

Sư phạm Toán học

856

50

1/17,1

 

Sư phạm Vật lý

560

50

1/11,2

 

SP Toán ứng dụng

155

100

1/1,5

 

CN Công nghệ thông tin

385

150

1/2,6

 

SP Tin

155

50

1/3,1

 

CN Vật lý

69

50

1/1,4

 

SP Hóa

479

50

1/9,6

 

CN Hóa học (chuyên ngành phân tích - môi trường)

69

50

1/ 1,4

 

CN Hóa học (chuyên ngành hóa dược)

246

50

1/4,9

 

CN Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường)

350

50

1/7

 

Sư phạm Sinh học

1.074

50

1/21,5

 

CN Quản lý tài nguyên và Môi trường

1.858

50

1/37,2

 

SP Giáo dục chính trị

105

50

1/2,1

 

Sư phạm Ngữ văn

762

50

1/15,2

 

Sư phạm Lịch sử

295

50

1/5,9

 

Sư phạm Địa lý

457

50

1/9,1

 

CN Văn học

149

150

1/1

 

CN Tâm lý học:

263

50

1/ 5,3

 

CN Địa lý (chuyên ngành Địa lý môi trường)

172

50

1/3,4

 

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

294

50

1/5,9

 

Văn hóa học

23

50

1/0,5

 

CN Báo chí

416

50

1/8,3

 

SP Giáo dục tiểu học

2.103

100

1/21

 

SP Giáo dục mầm non

1.315

100

1/13,1

49

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

900

380

 

 

Xây dựng cầu đường

117

55

1/2

 

Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án

166

60

1/2,8

 

Kế toán

286

60

1/4,8

 

Quản trị kinh doanh

161

55

1/2,9

50

Đại học Cần Thơ

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

577

60

1/10

 

 phạm Toán - Tin học

419

60

1/7

 

Toán ứng dụng

180

60

1/3

 

Sư phạm Vật lý

194

60

1/3

 

Sư phạm Vật lý - Tin học

210

60

1/4

 

Sư phạm Vật lý - Công nghệ

164

60

1/3

 

Giáo dục Tiểu học

1.305

60

1/22

 

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

976

80

1/12

 

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến)

193

60

1/3

 

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông)

308

60

1/5

 

Kỹ thuật công trình xây dựng (XD công trình thủy)

382

80

1/5

 

Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp)

 

1.796

 

100

1/18

 

Kỹ thuật công trình xây dựng (XD cầu đường)

921

80

1/12

 

Kỹ thuật môi trường

873

80

1/11

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

658

60

1/11

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

99

60

1/2

 

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

1.411

90

1/16

 

Kỹ thuật cơ điện tử

517

80

1/6

 

Quản lý công nghiệp

737

80

1/9

 

Hệ thống thông tin

254

60

1/4

 

Kỹ thuật phần mềm

918

80

1/11

 

Truyền thông và mạng máy tính

990

80

1/12

 

Khoa học máy tính

131

60

1/2

 

Tin học ứng dụng

528

60

1/9

 

Công nghệ thực phẩm

1.844

80

1/23

 

Chế biến thủy sản

1.154

80

1/14

 

 phạm Hóa học

538

60

1/9

 

Hóa học

995

60

1/17

 

Hóa học ( Hóa dược)

1.052

60

1/18

 

Kỹ thuật hóa học

264

80

1/3

 

Sư phạm Sinh học

485

60

1/8

 

Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

253

60

1/4

 

Sinh học

323

60

1/5

 

Sinh học ( Vi sinh vật học)

398

50

1/8

 

Công nghệ sinh học

1.669

90

1/19

 

Chăn nuôi (Chăn nuôi -Thú y; Công nghệ giống vật nuôi)

 

323

 

100

 

1/3

 

Thú y (T hú y; Dược thú y)

938

100

1/9

 

Nuôi trồng thủy sản

1.386

80

1/17

 

Bệnh học thủy sản

284

50

1/6

 

Nuôi và bảo tồn sinh vật biển

159

50

1/3

 

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ

giống cây trồng; Nông nghiệp sạch)

 

613

 

150

 

1/4

 

Nông học

1.005

80

1/13

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

283

60

1/5

 

Bảo vệ thực vật

1.204

80

1/15

 

Khoa học môi trường

1.320

50

1/26

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

1.851

50

1/37

 

Khoa học đất

390

80

1/5

 

Kinh tế

950

80

1/12

 

Kế toán

3.172

120

1/26

 

Kế toán - Kiểm toán

957

80

1/12

 

Tài chính (Tài chính-Ngân hàng; Tài chính doanh

4.793

200

1/24

 

Quản trị kinh doanh

3.061

80

1/38

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

836

60

1/14

 

Marketing

518

60

1/9

 

Kinh doanh thương mại

218

60

1/4

 

Kinh tế nông nghiệp

1.743

100

1/17

 

Kinh tế thủy sản

1.241

80

1/16

 

Kinh tế tài nguyên  - môi trường

1.058

80

1/13

 

Kinh doanh quốc tế

455

140

1/3

 

Phát triển nông thôn

774

60

1/13

 

Quản lý đất đai

1.301

80

1/16

 

Quản lý nguồn lợi thủy sản

257

60

1/4

 

Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại)

 

4.021

 

300

 

1/13

 

Sư phạm Ngữ văn

498

60

1/8

 

Văn học

630

80

1/8

 

Sư phạm Lịch sử

344

60

1/6

 

Sư phạm Địa lý

314

60

1/5

 

Giáo dục công  dân

368

80

1/5

 

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

925

80

1/12

 

Sư phạm Tiếng Anh

541

80

1/7

 

Sư phạm Tiếng Pháp

29

35

1/1

 

Ngôn ngữ Anh

688

120

1/6

 

Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

431

80

1/5

 

Thông tin học

203

60

1/3

 

Ngôn ng Pháp

55

35

1/2

 

Giáo dục thể chất

638

80

1/8

 

Đào tạo tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

221

 

60

 

1/4

 

Kế toán

294

60

1/5

 

Tài chính - Ngân hàng

808

100

1/8

 

Kinh doanh quốc tế

202

60

1/3

 

Luật

 972

 160

1/6

 

Ngôn ngữ Anh

86

60

1/1,4

 
Tuấn Nguyễn

{jcomments on}

Ý kiến của bạn về bài viết này ...
Gửi ý kiến
Hủy
* Ý kiến của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi đăng.
Xem thêm


Báo giá quảng cáo trên Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam

Đóng
Liên hệ: Phòng Quảng cáo - Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam
- Tầng 6 Tòa 25T1, khu NO5, đường Hoàng Đạo Thúy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 04.3556.9666 ; 04 3556 9777
Email: bachyen@giaoduc.net.vn . DĐ: 0937196888 (Ms: Bạch Yến).