Những thống kê thú vị của Premier League 2012/13

Premier league

Thanh Tùng

(GDVN) - Ai là Vua kiến tạo Premier League? Ai là Cầu thủ dự bị của năm? Đội bóng nào chơi phòng ngự tốt nhất? Hãy cùng đến với những con số của mùa 2012/13.


Con số tập thể

Tấn công

#
Đội
Dứt điểm/trận
Dứt điểm trúng đích/trận
Qua người/trận
Bị phạm lỗi/trận
Việt vị/trận
1 Liverpool 19.4 6.1 9.9 9.4 2.9
2 Tottenham 17.9 6.3 8.1 10.3 2
3 Manchester City 17.4 6.1 7.8 9.2 2
4 Everton 16.7 5.4 5.3 13.1 2.6
5 Chelsea 16.5 5.6 7.3 11.9 2.1
6 Arsenal 15.7 5.4 10.7 10.8 2.1
7 Manchester United 14.8 5.6 6.4 11.1 2.5
8 Newcastle United 14 4.6 8.9 10.6 2.2
9 Southampton 13.6 4.4 6.3 9.4 2.3
10 West Bromwich Albion 13.4 4.5 5.6 10.3 2.6
11 Swansea 13.3 4.4 5.2 11 2.3
12 Queens Park Rangers 13.2 3.8 9.2 11.4 2.8
13 Wigan 13.2 4.5 7 11.6 2.2
14 West Ham 13 4.2 5 9.6 2.2
15 Fulham 12.1 4.2 6.2 10.8 1.9
16 Aston Villa 11.6 3.7 6.6 9.1 2.5
17 Sunderland 11 3.7 6.2 12.1 1.8
18 Norwich 10.9 3.5 4.8 10.5 2.6
19 Reading 10.4 3.4 4.4 11.2 2.1
20 Stoke 10.2 3 4.2 9.4 1.9

Phòng ngự

R Đội
Bị dứt điểm/trận
Cướp bóng/trận
Cắt bóng/trận
Phạm lỗi/trận
1 Southampton 11.9 21.6 20.5 10.8
2 Queens Park Rangers 15.9 21.5 17.4 10.7
3 Liverpool 11.4 20.9 13.8 10.6
4 Sunderland 16.8 20.6 15.3 12
5 Arsenal 10.6 19.7 16.8 10.1
6 Tottenham 9.7 19.6 19 10.3
7 Aston Villa 16.8 19.5 20.4 12
8 Newcastle United 13.4 19.3 12.6 12.3
9 Manchester United 12.9 19.2 13.6 9.9
10 Stoke 14.4 19.1 13.1 12.8
11 West Ham 16.5 19.1 12.1 12.4
12 Everton 11.9 18.9 15.6 11.7
13 Wigan 14.2 18.8 18.8 11.9
14 Chelsea 12.2 18.7 13.3 10.5
15 West Bromwich Albion 15.7 18.4 9.9 11.5
16 Swansea 14.9 18.1 18.5 10.8
17 Manchester City 10.4 18 12.9 12.4
18 Fulham 16.8 17.9 19.6 10.9
19 Norwich 14.1 17.8 14.2 11.5
20 Reading 18.6 15.8 14.7 10.4

Các con số khác

#
Đội
Ép sân trung bình (%)
Chuyền chính xác (%)
Thắng trong
không chiến/trận
1 Manchester United 56.2 85.7 14.2
2 Arsenal 58.2 85.6 16.8
3 Liverpool 57.2 84.2 12.7
4 Tottenham 53 83.1 14.6
5 Chelsea 54.4 83.1 13.5
6 Manchester City 58 85 15.9
7 Everton 52.9 79.5 18.6
8 Swansea 55.3 85 12.9
9 Fulham 48.9 82 15.3
10 Aston Villa 45.6 77.8 18.9
11 Southampton 52.5 77.7 16.4
12 West Ham 43.7 74.2 21.1
13 Sunderland 43.1 76.1 17.1
14 Newcastle United 48.6 79.8 18.2
15 Queens Park Rangers 44.9 77.2 15.3
16 West Bromwich Albion 45.9 78.6 15.7
17 Stoke 43.3 70.2 28.9
18 Wigan 54.4 82.5 10.3
19 Norwich 43.2 73.9 17.1
20 Reading 40.7 70.3 18.4

Con số cá nhân

Tấn công

Top 5 chân sút

Robin Van Persie (Manchester United) – 26 bàn thắng
Luis Suarez (Liverpool) – 23 bàn thắng
Gareth Bale (Tottenham) – 21 bàn thắng
Christian Benteke (Aston Villa) – 19 bàn thắng
Michu (Swansea) – 18 bàn thắng

Top 5 chuyên gia kiến tạo

Juan Mata (Chelsea) – 12
Eden Hazard (Chelsea) – 11
Santiago Cazorla (Arsenal) – 11
Theo Walcott (Arsenal) – 10
Wayne Rooney (Manchester United) – 10

Top 5 cầu thủ dứt điểm nhiều nhất

Luis Suarez (Liverpool) – 5.7 lần/trận
Gareth Bale (Tottenham) – 5.0
Demba Ba (Chelsea) – 4.5
Robin Van Persie (Manchester United) – 3.7
Andy Carroll (West Ham) – 3.3

Top 5 tạo cơ hội dứt điểm nhiều nhất

David Silva (Manchester City) – 3.3 lần/trận
Leighton Baines (Everton) – 3.1
Luis Suarez (Liverpool) – 2.7
Juan Mata (Chelsea) – 2.7
Steven Gerrard (Liverpool) – 2.6

Top 5 cầu thủ qua người nhiều nhất

Luis Suarez (Liverpool) – 2.9
Adel Taarabt (Queens Park Rangers) – 2.7
Santiago Cazorla (Arsenal) – 2.3
Jack Wilshere (Arsenal) – 2.2
Mohamed Diame (West Ham) – 2.0

Top 5 cầu thủ câu lỗi giỏi nhất (chỉ tính bị phạm lỗi bên phần sân đối phương)

Stephane Sessegnon (Sunderland) – 2.5
Shaun Maloney (Wigan) – 2.5
Steven Pienaar (Everton) – 2.5
Robert Snodgrass (Norwich) – 2.4
Eden Hazard (Chelsea) – 2.3

Top 5 cầu thủ bị bẫy việt vị nhiều nhất

Christian Benteke (Aston Villa) – 1.5
Grant Holt (Norwich) – 1.3
Papiss Cisse (Newcastle) – 1.3
Nikica Jelavic (Everton) – 1.2
Robin Van Persie (Manchester United) – 1.2

Top 5 cầu thủ bị cướp bóng nhiều nhất

Charles N’Zogbia (Aston Villa) – 2.9
Luis Suarez (Liverpool) – 2.8
Sergio Aguero (Manchester City) – 2.8
Bryan Ruiz (Fulham) – 2.7
Raheem Sterling (Liverpool) – 2.7


Phòng ngự

Top 5 cầu thủ cướp bóng tốt nhất

Lucas Leiva (Liverpool) – 4.7
Morgan Schneiderlin (Southampton) – 4.1
Pablo Zabaleta (Manchester City) – 3.8
Steve Sidwell (Fulham) – 3.8
Claudio Yacob (West Brom) – 3.6


Top 5 cầu thủ cắt đường chuyền tốt nhất

Morgan Schneiderlin (Southampton) – 3.9
Sandro (Tottenham) – 3.6
Chico (Swansea) – 3.6
Matthew Lowton (Aston Villa) – 3.0
Ashley Williams (Swansea) – 3.0


Top 5 cầu thủ phạm lỗi nhiều nhất

Marouane Fellaini (Everton) – 2.6
Cheik Tiote (Newcastle) – 2.4
Grant Holt (Norwich) – 2.4
Mikel Arteta (Arsenal) – 2.2
Claudio Yacob (West Brom) – 2.0


Top 5 cầu thủ bẫy việt vị tốt nhất (người đứng cuối cùng hàng phòng ngự khi tiến hành bẫy việt vị)

Jose Fonte (Southampton) – 1.6 lần/trận
Laurent Koscielny (Arsenal) – 1.3
Gareth McAuley (West Brom) – 1.3
Fabricio Coloccini (Newcastle) – 1.2
James Collins (West Ham) – 1.2


Top 5 cầu thủ phá bóng vòng cấm tốt nhất

Ciaran Clark (Aston Villa) – 11.3
James Collins (West Ham) – 11.0
Ashley Williams (Swansea) – 10.3
Michael Dawson (Tottenham) – 10.0
Clint Hill (QPR) – 9.9


Top 5 cầu thủ block cú sút nhiều nhất

Ashley Williams (Swansea) – 1.4
Nathan Baker (Aston Villa) – 1.4
James Collins (West Ham) – 1.4
Gary Cahill (Chelsea) – 1.2
Adrian Mariappa (Reading) – 1.2


Chuyền bóng


Top 5 cầu thủ chuyền nhiều nhất

Mikel Arteta (Arsenal) – 80.9 lần/trận
Yaya Toure (Manchester City) – 78.9
Michael Carrick (Manchester United) – 77.1
Steven Gerrard (Liverpool) – 66.3
Santiago Cazorla (Arsenal) – 65.0


Top 5 cầu thủ chuyền chính xác nhất (tối thiểu chuyền hơn 50.0 lần/trận)

Ki Sung-Yeung (Swansea) – 92.7%
Mikel Arteta (Arsenal) – 91.5%
Per Mertesacker (Arsenal) – 91.5%
Leon Britton (Swansea) – 91.4%
Moussa Dembele (Tottenham) – 90.9%


Top 5 cầu thủ tạt/căng ngang tốt nhất

Leighton Baines (Everton) – 2.8 lần/trận
Robert Snodgrass (Norwich) – 2.2 lần/trận
Barry Bannan (Aston Villa) – 2.2
Jonathan De Guzman (Swansea) – 2.1
Jean Beausejour (Wigan) – 2.0


Top 5 cầu thủ chuyền dài tốt nhất (không tính thủ môn)

Steven Gerrard (Liverpool) – 8.4 lần/trận
Phil Jagielka (Everton) – 6.3
Ki Sung-Yeung (Swansea) – 5.9
Michael Carrick (Manchester United) – 5.8
Ashley Williams (Swansea) – 5.7


Top 5 cầu thủ chọc khe thành công nhiều nhất

Santiago Cazorla (Arsenal) – 0.8 lần/trận
David Silva (Manchester City) – 0.5
Luis Suarez (Liverpool) – 0.4
Yaya Toure (Manchester City) – 0.4
Jordi Gomez (Wigan) – 0.4


Bảng xếp hạng cá nhân


Top 10 tiền đạo

1. Robin Van Persie
2. Luis Suarez
3. Christian Benteke
4. Wayne Rooney
5. Dimitar Berbatov
6. Carlos Tevez
7. Theo Walcott
8. Michu
9. Demba Ba
10. Olivier Giroud

Top 10 tiền vệ


1. Gareth Bale
2. Santiago Cazorla
3. Marouane Fellaini
4. Juan Mata
5. Steven Gerrard
6. Sandro
7. Mikel Arteta
8. Eden Hazard
9. David Silva
10. Morgan Schneiderlin

Top 10 hậu vệ

1. Jan Vertonghen
2. Chico
3. Leighton Baines
4. Rafael
5. Patrice Evra
6. Glen Johnson
7. Gael Clichy
8. Jonny Evans
9. Phil Jagielka
10. David Luiz

Cầu thủ tiến bộ nhất (chỉ giành cho cầu thủ thi đấu ở Premier League 2011/12): Andy Carroll (West Ham)

Tân binh Premier League xuất sắc nhất (chơi mùa giải đầu tiên ở Premier League): Santiago Cazorla (Arsenal)

Cầu thủ dự bị xuất sắc nhất: Edin Dzeko (Manchester City)


Top 20 cầu thủ (không theo thứ tự)

1. Gareth Bale
2. Luis Suarez
3. Santiago Cazorla
4. Robin Van Persie
5. Jan Vertonghen
6. Marouane Fellaini
7. Steven Gerrard
8. Christian Benteke
9. Leighton Baines
10. Sandro
11. Rafael
12. Mikel Arteta
13. Eden Hazard
14. Patrice Evra
15. David Silva
16. Glen Johnson
17. Wayne Rooney
18. Juan Mata
19. Dimitar Berbatov
20. Gael Clichy

Thanh Tùng
Từ khóa :
Luis Suarez , font chữ , Mikel Arteta , Santiago , West Ham , Queens Park Rangers , Arsenal , Aston Villa
Những thống kê thú vị của Premier League 2012/13
Chủ đề : Tin tức Manchester United
Bình luận
Xem thêm bình luận
Tin khác