Tuyển sinh 2012 : Gần 11.000 chỉ tiêu vào Đại học Huế

18/03/2012 00:14 Thiên An
(GDVN) - Theo tin từ Đại học Huế, chỉ tiêu tuyển sinh năm 2012 cho 7 trường đại học thành viên, 3 khoa trực thuộc và một phân hiệu dự kiến là 11.082 sinh viên.

Gồm 10.682 sinh viên trình độ đào tạo đại học cho 98 ngành học tại các trường thành viên (trong đó có 132 chỉ tiêu đào tạo liên kết với nước ngoài, 100 chỉ tiêu đào tạo theo chương trình tiên tiến không tổ chức thi tuyển) và 400 sinh viên đào tạo trình độ cao đẳng cho 5 ngành học tại Trường đại học Nông Lâm.

ĐH Huế tuyển sinh trong cả nước với các khối thi A; A1; B; C ; D ( 1,2,3,4,6 ); H; M; T; V. 

Ngày thi : Khối A, A1, V ngày 04 và 05 tháng 07 năm 2012.

Khối B, C, D, H, M, T ngày 09 và 10 tháng 07 năm 2012.



Chỉ tiêu tuyển sinh chi tiết của các trường thành viên thuộc ĐH Huế cụ thể như sau : 

Trường ĐH Khoa Học – ĐH Huế 

Tên ngành, chuyên ngành học

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học:

- Toán học

D460101

A

50

- Toán ứng dụng

D460112

A

50

- Tin học

D480250

A, A1

150

- Vật lí học

D440102

A

50

- Điện tử – Viễn thông

D510350

A

60

- Hoá học

D440112

A, B

70

- Sinh học

D420101

A, B

50

- Công nghệ sinh học

D420201

A, B

60

- Địa lí tự nhiên

D440217

A, B

40

- Địa chất học

D440201

A

40

- Kỹ thuật địa chất

D520501

A

50

- Khoa học môi trường

D440301

A, B

80

- Kiến trúc

D580102

V

180

- Văn học

D220330

C

80

- Ngôn ngữ học

D220320

C, D1

40

- Hán - Nôm

D220104

C, D1

30

- Báo chí

D320101

C, D1

100

- Lịch sử

D220310

C

80

- Đông phương học

D220213

C, D1

50

- Công tác xã hội

D760101

C, D1

100

- Xã hội học

D310301

C, D1

50

- Triết học

D220301

A, C

40


Trường ĐH Sư phạm – ĐH Huế.

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

1. Tuyển sinh theo hình thức thi tuyển

Sư phạm Toán học

D140209

A, A1

130

Sư phạm Tin học

D140210

A, A1

60

Sư phạm Vật Lý

D140211

A, A1

180

Sư phạm Hóa học

D140212

A, B

120

Sư phạm Sinh học

D140213

B

60

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

50

Sư phạm Kỹ thuật nông lâm

D140250

B

50

Sư phạm Giáo dục chính trị

D140205

C

50

SP Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

D140252

C

50

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

200

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

150

Sư phạm Địa lý

D140219

B, C

150

Tâm lý Giáo dục

D310403

C

50

Sư phạm Giáo dục Tiểu học

D140202

C  - D1

200

Sư phạm Giáo dục Mầm non

D140201

M

200

2. Tuyển sinh cử tuyển

D310403

60

3. Tuyển sinh đào tạo theo địa chỉ (đào tạo tại Trường Đại học An Giang)

SP Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

D140252

C

40

Sư phạm Giáo dục Mầm non

D140201

M

100

Tổng cộng:

1.900

Trường ĐH Y dược – ĐH Huế.

Tên ngành/nhóm ngành

Khối

Chỉ tiêu

Y đa khoa

D720101

B

728

Răng - Hàm - Mặt

D720601

B

67

Dược học

D720401

A

171

Điều dưỡng

D720501

B

52

Kỹ thuật y học

D720330

B

82

Y tế công cộng

D720301

B

51

Y học dự phòng

D720350

B

169

Y học cổ truyền

D720201

B

60

Trường ĐH Nông Lâm – ĐH Huế.

Nhóm ngành:  Cơ khí - Công nghê

Nhóm ngành:  Thuỷ sản

Công thôn

D510210

A

280

Nuôi trồng thuỷ sản (có các chuyên ngành: Nuôi

trồng thủy sản, Ngư y)

D620301

A, B

210

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

Quản lí nguồn lợi thuỷ sản

D620305

A, B

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

Nhóm ngành:  Lâm nghiệp

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

Lâm nghiệp

D620201

A, B

240

Nhóm ngành:  Trồng  trọt

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

A, B

Nông học

D620109

A, B

270

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A, B

Bao vê thưc vât

D620112

A, B

Nhóm ngành : Quản lí tài nguyên và môi trường.

Khoa học cây trông (có các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Công

nghệ chọn tạo và sản

xuất giống cây trồng)

D620110

A, B

Khoa học đất

D440306

A, B

220

Quản lí đất đai (có các chuyên ngành: Quản lý đất đai, Quản lý thị trường bất

động sản)

D850103

A, B

Công nghệ rau hoa quả và cây cảnh

D620113

A, B

Nhóm ngành:  Phát triển  nông thôn

Nhóm ngành:  Chăn nuôi - Thú y

Khuyến  nông (song ngành

Khuyến nông - Phát triển nông thôn)

D620102

A, B

120

Chăn nuôi (song ngành

Chăn nuôi - Thú y)

D620105

A, B

210

Phát triển  nông thôn

D620116

A, C, D1, D2,

D3, D4

Thú y

D640101

A, B

Các ngành Đào tại hệ CĐ ở trường ĐH Nông Lâm.

Trồng trọt

C620110

A, B

85

Quản lí đất dai

C850103

A, B

85

Chăn nuôi

C620105

A, B

85

Công thôn

C510210

A

60

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

85



Thiên An