Tuyển sinh 2012: Hơn 16.000 chỉ tiêu vào ĐH Thái Nguyên

24/02/2012 06:00 Theo VietNamNet
Tuyển sinh 2012, tổng chỉ tiêu hệ ĐH và CĐ của ĐH Thái Nguyên là hơn 16.000. Năm nay trường cũng tuyển thí sinh thi khối A1.

Thông tin chi tiết tuyển sinh của Đại học Thái Nguyên:



TT

Hệ đào tạo/Ngành đào tạo

Ký hiệu trường

Khối

Mã ngành

Ghi chú

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

ĐH Thái Nguyên

DT

Trong 13.935 chỉ tiêu ĐH có 2.500 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng và 2.345 chỉ tiêu cao đẳng có 1.050 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng sẽ có thông báo riêng.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

 

ĐH: 13.935; CĐ: 2.345

A

Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh

DTE

1350

Các ngành đào tạo ĐH:

Kinh tế

-

A, D1, A1

D310101

Quản trị kinh doanh

-

A, D1, A1

D340101

Marketing

-

A, D1, A1

D340115

Quản trị kinh doanh du lịch và lữ hành

-

A, D1, A1

D340115

Kế toán

-

A, A1, D1

D340301

Tài chính - Ngân hàng

-

A, A1, D1

D340201

Ngôn ngữ Nga

-

D1, D2

D220202

100

Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp

DTK

2060

Các ngành đào tạo ĐH:

-

Kỹ thuật cơ khí

-

A

D520103

Kỹ thuật cơ - điện tử

-

A

D520114

Kỹ thuật vật liệu

-

A

D520309

Kỹ thuật điện, điện tử

-

A

D520201

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

-

A

D520207

Kỹ thuật máy tính

A

D520214

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

D520216

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A

D140214

Kinh tế công nghiệp

A, D1

D510604

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

D580205

Kỹ thuật môi trường

A

D520320

Trường ĐH Nông lâm

DTN

2000

Các ngành đào tạo ĐH:

Quản lý đất đai:

Quản lý đất đai

A

D850103

Địa chính - môi trường

B

Phát triển nông thôn

A,B

D620116

Kinh tế nông nghiệp

A

D620115

Công nghệ thực phẩm

A,B

D540101

Quản lý tài nguyên rừng

B

D620211

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

B

D140215

Chăn nuôi

B

D620105

Thú y

B

D640101

Lâm nghiệp

B

D620201

Khoa học cây trồng

B

D620110

Khuyến nông

A,B

D620102

Khoa học môi trường

B

D440301

Nuôi trồng thủy sản

B

D620301

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

D620113

Công nghệ sau thu hoạch

B

D540104

Trường ĐH Sư phạm

DTS

2090

Các ngành đào tạo ĐH:

Giáo dục học

C,D1

D140101

Giáo dục Mầm non

M

D140201

Giáo dục Tiểu học

D1

D140202

Giáo dục Chính trị

C,D1

D140205

Giáo dục Thể chất

T

D140206

Sư phạm Toán học

A

D140209

Sư phạm Tin học

A

D140210

Sư phạm Vật lý

A

D140211

Sư phạm Hóa học

A

D140212

Sư phạm Ngữ văn

C

D140217

Sư phạm Sinh học

B

D140213

Sư phạm Lịch sử

C

D140218

Sư phạm Địa lý

C

D140219

Sư phạm Mỹ thuật

H

D140222

Sư phạm Âm nhạc

N

D140221

Trường ĐH Y Dược

DTY

630

Các ngành đào tạo ĐH:

530

Y đa khoa

B

D720101

Dược học

A

D720401

Răng hàm mặt

B

D720601

Y học dự phòng

B

D720302

Điều dưỡng

B

D720501

Các ngành đào tạo CĐ:

100

Xét nghiệm y học

B

C720332

Y tế học đường

B

C720334

Trường ĐH Khoa học

DTZ

1150

Các ngành đào tạo ĐH:

1150

Toán học

A,A1

D460101

Vật lý học

A,A1

D440102

Toán học ứng dụng

A,A1

D460112

Hóa học

A,B

D440112

Địa lý học

B,C

D310501

Khoa học môi trường

A,B

D440301

Sinh học

B

D420101

Công nghệ sinh học

B

D420201

Văn học

C

D220330

Lịch sử

C,D1

D220310

Khoa học quản lý

C,D1

D340401

Công tác xã hội

C,D1

D760101

Việt Nam học

C,D1

D220113

Khoa học thư viện

B,C

D320202

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A,B

D510401

Báo chí

C,D1

D320101

Khách sạn, nhà hàng

C,D1

D528102

Quản lý tài nguyên và môi trường

A,B

D850101

Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông

DTC

1300

Các ngành đào tạo ĐH:

1300

Công nghệ thông tin

A,D1

D480201

Kỹ thuật phần mềm

A,D1

D480103

Khoa học máy tính

A,D1

D480101

Truyền thông và mạng máy tính

A,D1

D480102

Hệ thống thông tin

A,D1

D480104

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A,D1

D510304

Truyền thông đa phương tiện

A,D1

D320104

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A,D1

D510302

Kỹ thuật y sinh

A,D1

D520212

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A,D1

D510303

Hệ thống thông tin quản lý

A,D1

D340405

Quản trị văn phòng

A,D1

D340406

Khoa Ngoại ngữ

DTF

720

Các ngành đào tạo ĐH:

555

Sư phạm tiếng Anh

D1

D140231

Ngôn ngữ Trung Quốc

D1,D4

D220204

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D1,D4

D140234

Sư phạm tiếng Nga

D1, D2

D140232

Ngôn ngữ Anh

D1

D220201

Ngôn ngữ Pháp

D1,D3

D220203

Các ngành đào tạo CĐ:

165

Kinh doanh quốc tế

D1,A

D340120

Quản trị kinh doanh

A,D1

D340101

Kế toán

A,D1

D340301

Quản lí tài nguyên và môi trường

A,B,D1

D850101

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

DTU

1030

Các ngành đào tạo CĐ:

1030

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A

C510201

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A

C510301

Công nghệ thông tin

A

C480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A

C510103

Công nghệ kỹ thuật giao thông

A

C510104

Kế toán

A,D1

C340301

Kiểm toán

A,D1

C340302

Quản trị kinh doanh

A,D1

C340101

Tài chính - Ngân hàng

A,D1

C340201

Quản lý xây dựng

A,D1

C580302

Khoa học cây trồng

B

C620110

Dịch vụ thú ý

B

C640201

Quản lí đất đai

A,B

C850103

Quản lý môi trường

A,B

C850101


Theo VietNamNet