Tuyển sinh 2012: Trường ĐH Quy Nhơn giảm gần 700 chỉ tiêu

23/02/2012 12:50
Xuân Trung
(GDVN) - So với năm 2011, năm nay trường ĐH Quy Nhơn giảm gần 700 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo.

Bậc ĐH tuyển 3.860 và CĐ tuyển 640 chỉ tiêu.

Trường ĐH Quy Nhơn tuyển sinh trong cả nước. Ở trình độ cao đẳng: không tổ chức thi mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học năm 2012 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
Trường lưu ý đối với các khối thi, ở khối M:  thi văn, toán (đề thi khối D), năng khiếu (hát, đọc diễn cảm, kể chuyện). Khối T: thi sinh, toán (đề thi khối B), năng khiếu (bật xa, gập thân, chạy cự ly ngắn).
 Ngành giáo dục thể chất tuyển thí sinh có thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên. Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Năm 2012, số chỗ ở trong ký túc xá là 4.500. 
Thí sinh có thể tham khảo chỉ tiêu các trường tại đây.

Chỉ tiêu cụ thể các ngành như sau: 

Trường

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

4.500

170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, ĐT: (056)3846156

Website: www.qnu.edu.vn

I. Các ngành đào tạo đại học

3.860

1. Các ngành đào tạo đại học sư phạm

- Sư phạm toán học

D140209

A

- Sư phạm vật lí

D140211

A

- Sư phạm hóa học

D140212

A

- Sư phạm tin học

D140210

A, D­­1

- Sư phạm sinh học (sinh – kỹ thuật nông nghiệp)

D140213

B

- Sư phạm ngữ văn

D140217

C

- Sư phạm lịch sử

D140218

C

- Sư phạm địa lý

D140219

A, C

- Giáo dục chính trị

D140205

C, D­­1

- Sư phạm tiếng Anh

D140231

D­­1

- Giáo dục tiểu học

D140202

A, C

- Giáo dục thể chất

D140206

T

- Giáo dục mầm non

D140201

M

2. Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm

- Toán học

D460101

A

- Công nghệ thông tin

D480201

A, D1

- Vật lý học

D440102

A

- Hóa học

D440112

A

- Sinh học

D420101

B

- Quản lý đất đai

D850103

A, B,D1

- Địa lý  tự nhiên (gồm các chuyên ngành: địa lý tài nguyên - môi trường, địa lý du lịch)

D440217

A, B, D1

- Văn học

D220330

C

- Lịch sử

D220310

C

- Tâm lý học giáo dục (tâm lý học)

D310403

B, C

- Công tác xã hội

D760101

C, D1

- Quản lý giáo dục

D140114

A, C

- Việt Nam học (văn hóa du lịch)

D220113

C, D1

- Quản lý nhà nước (hành chính học)

D310205

A, C, D­­1

- Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

3. Các ngành đào tạo kinh tế

- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh quốc tế (ngoại thương), quản trị kinh doanh du lịch, quản trị kinh doanh thương mại, quản trị marketing)

D340101

A, D1

- Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

D310101

A, D1

- Kế toán

D340301

A, D1

- Tài chính -  ngân hàng (gồm các chuyên ngành: ngân hàng và kinh doanh tiền tệ, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính, quản lý tài chính kế toán, tài chính công và quản lý thuế)

D340201

A, D1

4. Các ngành đào tạo kỹ sư

- Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)

D520207

A

- Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D510103

A

- Nông học

D620109

B

- Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trường)

D510401

A

II. Các ngành đào tạo cao đẳng

640

- Công nghệ kỹ thuật  điện, điện tử

C510301

A

- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)

C510302

A

- Công nghệ thông tin

C480201

A, D1

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

A

- Tài chính – ngân hàng

C340201

A, D1

- Quản trị kinh doanh

C340101

A, D1

- Quản lý đất đai

C850103

A, B,D1

- Kế toán

C340301

A, D1

Xuân Trung