Tuyển sinh 2012: Các ngành ĐH SP kỹ thuật TP.HCM thêm khối A1

22/02/2012 06:00 Xuân Trung
(GDVN) - Trường ĐH SP kỹ thuật TP.HCM vừa công bố kế hoạch tuyển sinh đào tạo các ngành trình độ ĐH, CĐ và TCCN hệ chính qui năm 2012.

Theo đó, tổng chỉ tiêu tuyển sinh bậc đại học năm nay của trường là 3.500. Hầu hết các ngành tuyển sinh khối A của trường năm nay sẽ bổ sung tuyển khối A1. Điểm môn tiếng Anh khối thi A1 và điểm thi môn hóa học khối thi A sẽ tương đương nhau trong xét điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành. Các chương trình sư phạm có cùng mã ngành với các chương trình khác nhưng lấy điểm chuẩn riêng.

Đối với các ngành có từ hai chương trình đào tạo trở lên, các thí sinh sau khi trúng tuyển và học hết học kỳ 3, nhà trường tổ chức phân các sinh viên vào các chương trình đào tạo cụ thể căn cứ vào nguyện vọng của sinh viên và kết quả học tập của 3 học kỳ.

Ảnh minh họa Internet

Trường cũng thông báo, trong chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo kỹ sư công nghệ năm 2012, trường sẽ xét tuyển các lớp chất lượng cao (CLC), mỗi lớp 30 sinh viên, của các chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông; Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật ôtô, Công nghệ kỹ thuật Nhiệt; Công nghệ thông tin; Kế tóan; Quản lý Công nghiệp…

Điều kiện xét tuyển các lớp CLC: các thí sinh điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành tương ứng của nhà trường. Các thí sinh dự thi khối A của các trường trong cả nước, có tổng điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên) bằng hoặc lớn hơn điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 của các ngành nêu trên của Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM. Thời gian xét tuyển các lớp CLC: từ ngày 25/8 đến 15/9/2012.

Ở bậc cao đẳng thí sinh thi tuyển cùng với các khối thi trình độ đại học. Đồng thời, nhà trường sẽ xét tuyển những thí sinh thi đại học khối A, A1, không đủ điểm vào đại học nhưng đạt điểm vào cao đẳng. Trường sẽ có thông báo xét tuyển cao đẳng ngay sau khi có điểm chuẩn tuyển sinh đại học.

Chỉ tiêu cụ thể bậc đào tạo đại học như sau:

STT

Ngành (CHƯƠNG TRÌNH) đào tạo

Mã ngành

Khối thi

chỉ tiêu

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ điện tử viễn thông)

D510302

A, a1

380

2

Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A, a1

50

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)

D510301

A, a1

240

4

Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A, a1

50

5

Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy, thiết kế máy)

D510202

A, a1

300

6

Sư phạm kỹ thuật cơ khí

D510202

A, a1

50

7

Kỹ thuật công nghiệp

D510603

A, a1

110

8

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

D510603

A, a1

40

9

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ tin kỹ thuật)

D510203

A, a1

200

10

Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

D510203

A, a1

40

11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ tự động)

D510201

A, a1

140

12

Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

D510205

A, a1

240

13

Sư phạm kỹ thuật ôtô

D510205

A, a1

40

14

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh)

D510206

A, a1

80

15

Sư phạm kỹ thuật Nhiệt

D510206

A, a1

40

16

Công nghệ In (Kỹ thuật in)

D510501

A, a1

110

17

Công nghệ thông tin

D480201

A, a1

190

18

Sư phạm kỹ thuật CNTT

D480201

A, a1

40

19

Công nghệ May

D540204

A, a1

110

20

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D510102

A, a1

190

21

Sư phạm kỹ thuật Xây dựng

D510102

A, a1

50

22

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ môi trường)

D510406

A, B

80

23

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

A, a1

110

24

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Công nghệ Điện tự động)

D510303

A, a1

110

25

Quản lý công nghiệp

D510601

A, a1

120

26

Công nghệ thực phẩm

D540101

A, B

80

27

Kế toán

D340301

A, a1

100

28

Kinh tế gia đình (Kỹ thuật nữ công)

D810501

A, B

50

29

Thiết kế thời trang

D210404

V

60

30

Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh)

D140231

D1

100

Chỉ tiêu và nhóm ngành cao đẳng như sau:

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

chỉ tiêu

1              1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kỹ thuật điện – điện tử)

C510302

A, A1

60

2              2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp)

C510301

A, A1

60

3              3

Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy)

C510202

A, A1

60

4              4

Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực)

C510205

A, A1

60

5              5

Công nghệ May

C540204

A, A1

60

Chỉ tiêu cụ thể cho bậc TCCN:  500 chỉ tiêu

TT

Ngành đào tạo

Mã số

chỉ tiêu

1

Điện công nghiệp và dân dụng

T03

100

2

Khai thác, sửa chữa thiết bị cơ khí

T04

100

3

Cơ khí Ôtô

T05

100

4

Nhiệt công nghiệp (Nhiệt-Điện lạnh)

T06

50

5

Công nghệ May

T07

50

6

Công nghệ Kỹ thuật điện tử

T08

100


Có thể bạn quan tâm

Hoa khôi các trường ĐH

Olympic tiếng Anh Hà Nội

Hiệu trưởng nghỉ hưu vẫn phải làm việc

Kinh nghiệm dạy con của các GS nổi tiếng

Thành công từ... trường đời

Bạo lực học đường

Sửa đoạn kết Tấm Cám

Bài văn xúc động về đồng tiền của trò Ams

Rơi nước mắt cuộc sống học sinh vùng cao

SV Ngoại thương: Lương 1.000 USD, không làm?

Các trường ĐH, CĐ Ngoài công lập ở miền Bắc

KTX tốt nhất Hà Nội

Tuyển sinh 2012:

Đổi mới Giáo dục


Xuân Trung