Những cơ sở giáo dục nào được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục?

Thùy Linh
(GDVN) - Cục Quản lý chất lượng thông báo danh sách các cơ sở giáo dục được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục. Theo đó, dữ liệu cập nhật đến ngày 31/12/2019.

Theo đó, có 134 trường đại học, cao đẳng được công nhận đạt chuẩn chất lượng.

Cụ thể, các cơ sở giáo dục đại học được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn trong nước gồm:

TT

Tên trường

Tổ chức kiểm định CLGD

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá

Giấy chứng nhận

Ngày cấp

Giá trị đến

1.

Trường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)

VNU-CEA

10/2015

Đạt 82%

23/3/2016

23/3/2021

2.

Trường Đại học Giao thông Vận tải

VNU-CEA

01/2016

Đạt 83,6%

23/3/2016

23/3/2021

3.

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

(Đại học Quốc gia Hà Nội)

VNU-HCM CEA

12/2015

Đạt 91,8%

09/9/2016

09/9/2021

4.

Trường Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 86,9%

09/9/2016

09/9/2021

5.

Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 86,9%

09/9/2016

09/9/2021

6.

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

3/2016

Đạt 80,33%

12/9/2016

12/9/2021

7.

Trường Đại học Bách Khoa (Đại học Đà Nẵng)

VNU-CEA

5/2016

Đạt 85,2%

14/10/2016

14/10/2021

8.

Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)

VNU-CEA

4/2016

Đạt 80,3%

14/10/2016

14/10/2021

9.

Trường Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)

VNU-CEA

4/2016

Đạt 83,6%

14/10/2016

14/10/2021

10.

Trường Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh)

VNU-CEA

12/2015

Đạt 88,5%

14/10/2016

14/10/2021

11.

Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)

VNU-HCM CEA

4/2016

Đạt 88,5%

17/11/2016

17/11/2021

12.

Trường Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

VNU-HCM CEA

4/2016

Đạt 88,5%

17/11/2016

17/11/2021

13.

Trường Đại học Duy Tân

CEA-AVU&C

12/2016

Đạt 85,25%

20/02/2017

20/02/2022

14.

Học viện Tài chính

CEA-AVU&C

12/2016

Đạt 88,52%

20/02/2017

20/02/2022

15.

Trường Đại học Công nghệ thông tin  và Truyền thông

(Đại họcThái Nguyên)

CEA-AVU&C

11/2016

Đạt 86,88%

20/02/2017

20/02/2022

16.

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CEA-AVU&C

01/2017

Đạt 83,6%

20/02/2017

20/02/2022

17.

Trường Đại học Nông Lâm (Đại học Huế)

VNU-CEA

10/2016

Đạt 83,6%

24/3/2017

24/3/2022

18.

Trường Đại học Y Dược (Đại học Huế)

VNU-CEA

12/2016

Đạt 85,2%

27/3/2017

27/3/2022

19.

Trường Đại học Sài Gòn

VNU-CEA

01/2017

Đạt 80,3%

29/3/2017

29/3/2022

20.

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn

(Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh)

VNU-CEA

10/2016

Đạt 86,9%

27/3/2017

27/3/2022

21.

Trường Đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh)

VNU-CEA

11/2016

Đạt 86,9%

03/4/2017

03/4/2022

22.

Trường Đại học Ngoại thương

VNU-CEA

11/2016

Đạt 85,2%

07/4/2017

07/4/2022

23.

Trường Đại học Kinh tế - Luật

(Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh)

VNU-CEA

11/2016

Đạt 85,2%

10/4/2017

10/4/2022

24.

Trường Đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh)

VNU-CEA

10 /2016

Đạt 83,6%

12/4/2017

12/4/2022

25.

Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

10/2016

Đạt 85,25%

03/5/2017

03/5/2022

26.

Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

11/2016

Đạt 81,97%

03/5/2017

03/5/2022

27.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

11/2016

Đạt 86,89%

03/5/2017

03/5/2022

28.

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 80,33%

03/5/2017

03/5/2022

29.

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 80,33%

03/5/2017

03/5/2022

30.

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

12/2016

Đạt 88,52%

03/5/2017

03/5/2022

31.

Trường Đại học Y Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 86,9%

31/8/2017

31/8/2022

32.

Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội

VNU-CEA

4/2017

Đạt 82%

05/9/2017

05/9/2022

33.

Học viện Ngân hàng

VNU-CEA

4/2017

Đạt 83,6%

05/9/2017

05/9/2022

34.

Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

05/9/2017

05/9/2022

35.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

05/9/2017

05/9/2022

36.

Trường Đại học Vinh

VNU-CEA

3/2017

Đạt 83,6%

06/9/2017

06/9/2022

37.

Trường Đại học Khoa học (Đại học Huế)

VNU-CEA

5/2017

Đạt 82%

06/9/2017

06/9/2022

38.

Trường Đại học Hồng Đức

VNU-CEA

5/2017

Đạt 83,6%

06/9/2017

06/9/2022

39.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

VNU-CEA

6/2017

Đạt 88,5%

06/9/2017

06/9/2022

40.

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

VNU-CEA

6/2017

Đạt 85,2%

07/9/2017

07/9/2022

41.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

VNU-CEA

3/2017

Đạt 83,6%

08/9/2017

08/9/2022

42.

Trường Đại học Đồng Tháp

VNU-CEA

5/2017

Đạt 82%

08/9/2017

08/9/2022

43.

Trường Đại học Quy Nhơn

CEA-UD

4/2017

Đạt 83,6%

11/10/2017

10/10/2022

44.

Trường Đại học Phạm Văn Đồng, Quảng Ngãi

CEA-UD

8/2017

Đạt 81,97%

11/10/2017

10/10/2022

45.

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

5/2017

Đạt 85,25%

18/9/2017

18/9/2022

46.

Trường Đại học Tiền Giang

VNU-HCM CEA

4/2017

Đạt 83,61%

18/9/2017

18/9/2022

47.

Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

7/2017

Đạt 85,25%

16/11/2017

16/11/2022

48.

Trường Đại học Thủ Dầu Một

VNU-HCM CEA

8/2017

Đạt 80,33%

16/11/2017

16/11/2022

49.

Trường Đại học Tài chính – Marketing

VNU-HCM CEA

9/2017

Đạt 80,33%

16/11/2017

16/11/2022

50.

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

8/2017

Đạt 85,25%

16/12/2017

16/12/2022

51.

Trường Đại học Sao Đỏ

CEA-

AVU&C

7/2017

Đạt 81,97%

27/11/2017

27/11/2022

52.

Trường Đại học Y tế Công cộng

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 86,88%

27/11/2017

27/11/2022

53.

Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

4/2017

Đạt 85,25%

01/12/2017

01/12/2022

54.

Trường Đại học Nông Lâm (Đại học Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

6/2017

Đạt 90,16%

08/12/2017

08/12/2022

55.

Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp

(Đại học Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

4/2017

Đạt 83,60%

11/12/2017

11/12/2022

56.

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

5/2017

Đạt 85,25%

12/12/2017

12/12/2022

57.

Trường Đại học Hà Nội

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 83,60%

22/12/2017

22/12/2022

58.

Trường Đại học Y-Dược (Đại học Thái Nguyên)

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 85,25%

25/12/2017

25/12/2022

59.

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 85,25%

03/01/2018

03/01/2023

60.

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

CEA-

AVU&C

10/2017

Đạt 85,25%

03/01/2018

03/01/2023

61.

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

CEA-

AVU&C

9/2017

Đạt 83,60%

09/01/2018

09/01/2023

62.

Trường Đại học Sư phạm (Đại học Huế)

VNU-CEA

7/2017

Đạt 83,6%

30/3/2018

30/3/2023

63.

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

VNU-CEA

8/2017

Đạt 85,2%

30/3/2018

30/3/2023

64.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

VNU-CEA

8/2017

Đạt 83,6%

30/3/2018

30/3/2023

65.

Trường Đại học Lâm nghiệp

VNU-CEA

9/2017

Đạt 86.9%

30/3/2018

30/3/2023

66.

Trường Đại học Kinh tế (Đại học Huế)

VNU-CEA

9/2017

Đạt 83.6%

30/3/2018

30/3/2023

67.

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

VNU-CEA

9/2017

Đạt 85.2%

30/3/2018

30/3/2023

68.

Trường Đại học Luật Hà Nội

VNU-CEA

10/2017

Đạt 80.3%

30/3/2018

30/3/2023

69.

Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)

VNU-CEA

10/2017

Đạt 82.0%

30/3/2018

30/3/2023

70.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

VNU-CEA

11/2017

Đạt83.6%

30/3/2018

30/3/2023

71.

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

VNU-CEA

11/2017

Đạt82.0%

30/3/2018

30/3/2023

72.

Trường Đại học Dược Hà Nội

VNU-CEA

12/2017

Đạt86.9%

30/3/2018

30/3/2023

73.

Trường Đại học Hòa Bình

VNU-CEA

12/2017

Đạt80.3%

30/3/2018

30/3/2023

74.

Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

VNU-CEA

12/2017

Đạt80.3%

30/3/2018

30/3/2023

75.

Trường Đại học Tây Đô

VNU-CEA

12/2017

Đạt82.0%

30/3/2018

30/3/2023

76.

Viện Đại học Mở Hà Nội

VNU-CEA

01/2018

Đạt 80.3%

30/3/2018

30/3/2023

77.

Trường Đại học Thương mại

VNU-CEA

01/2018

Đạt 85.2%

30/3/2018

30/3/2023

78.

Trường Đại học Nha Trang

VNU-HCM CEA

9/2017

Đạt 83,6%

16/3/2018

16/3/2023

79.

Trường Đại học An Giang

VNU-HCM CEA

10/2017

Đạt 80,33%

16/3/2018

16/3/2023

80.

Trường Đại học Lạc Hồng

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 81,89%

16/3/2018

16/3/2023

81.

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 80,33%

07/5/2018

07/5/2023

82.

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 81,97%

08/5/2018

08/5/2023

83.

Trường Đại học Đông Á

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 83,61%

08/5/2018

08/5/2023

84.

Trường Đại học Dân lập Văn Lang

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 80,33%

11/5/2018

11/5/2023

85.

Trường Đại học Hùng Vương

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

14/5/2018

14/5/2023

86.

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

CEA-

AVU&C

01/2018

Đạt 81,97%

14/5/2018

14/5/2023

87.

Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

14/5/2018

14/5/2023

88.

Học viện Hàng không Việt Nam

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 80,33%

14/5/2018

14/5/2023

89.

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

CEA-

AVU&C

12/2017

Đạt 83,61%

14/5/2018

14/5/2023

90.

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,33%

30/6/2018

30/6/2023

91.

Trường Đại học Nam Cần Thơ

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

29/6/2018

29/6/2023

92.

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 80,3%

29/6/2018

29/6/2023

93.

Học viện Chính sách và Phát triển

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 83,61%

29/6/2018

29/6/2023

94.

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp (Bộ Công thương)

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,3%

29/6/2018

29/6/2023

95.

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 81,97%

29/6/2018

29/6/2023

96.

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

29/6/2018

29/6/2023

97.

Trường Đại học Hải Phòng

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

29/6/2018

29/6/2023

98.

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

CEA-

AVU&C

3/2018

Đạt 81,97%

29/6/2018

29/6/2023

99.

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị

CEA-

AVU&C

4/2018

Đạt 80,3%

29/6/2018

29/6/2023

100.

Trường Đại học Cần Thơ

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 86,89%

20/4/2018

20/4/2023

101.

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

CEA-UD

12/2017

Đạt 85,25%

02/6/2018

01/6/2023

102.

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

CEA-UD

01/2018

Đạt 81,97%

27/5/2018

26/5/2023

103.

Trường Đại học Cửu Long

CEA-UD

01/2018

Đạt 80,33%

25/5/2018

24/5/2023

104.

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

CEA-UD

02/2018

Đạt 81,97%

25/5/2018

24/5/2023

105.

Trường Đại học Quảng Bình

CEA-UD

11/2017

Đạt 81,97%

25/5/2018

24/5/2023

106.

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

VNU-HCM CEA

01/2018

Đạt 83,61%

04/6/2018

04/6/2023

107.

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

12/2017

Đạt 82%

11/6/2018

11/6/2023

108.

Trường Đại học Lao động - Xã hội

VNU-CEA

12/2017

Đạt 80,3%

30/6/2018

30/6/2023

109.

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

VNU-CEA

01/2018

Đạt 83,6%

30/6/2018

30/6/2023

110.

Học viện Quản lý giáo dục

VNU-CEA

01/2018

Đạt 80,3%

30/6/2018

30/6/2023

111.

Trường Đại học Điện lực

VNU-CEA

3/2018

Đạt 82%

30/6/2018

30/6/2023

112.

Trường Đại học Thăng Long

VNU-CEA

4/2018

Đạt 85,2%

30/6/2018

30/6/2023

113.

Trường Đại học Hà Tĩnh

VNU-CEA

4/2018

Đạt 82%

30/6/2018

30/6/2023

114.

Trường Đại học Công đoàn

VNU-CEA

4/2018

Đạt 82%

30/6/2018

30/6/2023

115.

Trường Đại học Luật (Đại học Huế)

VNU-CEA

4/2018

Đạt 80,3%

30/6/2018

30/6/2023

116.

Trường Đại học Bình Dương

CEA-UD

01/2018

Đạt 80,33%

15/6/2018

14/6/2023

117.

Trường Đại học Việt Bắc

CEA-UD

3/2018

Đạt 80,33%

16/6/2018

15/6/2023

118.

Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

CEA-UD

7/2018

4,44; 4,53; 4,49; 4,54[1]

15/11/2018

14/11/2023

119.

Trường Đại học Kinh tế Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh

VNU-HCM CEA

8/2018

3,81; 3,53; 3,76; 3,631

02/01/2019

02/01/2024

120.

Trường Đại học Thuỷ lợi

VNU-CEA

9/2018

4,37; 4,03; 4,29; 4,311

20/3/2019

20/3/2024

121.

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

CEA-AVU&C

01/2019

4,44; 4,54; 4,41; 4,381

18/3/2019

18/3/2024

122.

Trường Đại học Đà Lạt

VNU-HCM CEA

4/2019

3,81; 3,53; 3,76; 3,631

23/7/2019

23/7/2024

123.

Trường Đại học FPT

VU-CEA

01/2019

4,56; 4,03; 4,32; 4,521

08/8/2019

08/8/2024

124.

Trường Đại học Bà Rịa Vũng tàu

CEA-AVU&C

7/2019

4,19; 3,93; 4,01; 3,961

16/9/2019

16/9/2024

125.

Trường ĐH Phan Thiết

VNU-CEA

9/2018

3,84; 3,64; 3,68; 3,631

(27/9/2019)

27/9/2019

27/9/2024

126.

Trường Đại học Đại Nam

CEA-AVU&C

9/2019

3,85; 4,17; 3,99; 4,001

(18/11/2019)

18/11/2019

18/11/2024

127.

Trường Đại học Tân Trào

CEA-AVU&C

9/2019

4,16; 4,21; 4,22; 4,381

(18/11/2019)

18/11/2019

18/11/2024

128.

Trường Đại học Trà Vinh

VNU-HCM CEA

7/2019

4,16; 4,17; 4,15; 4,01

(20/11/2019)

20/11/2019

20/11/2024Công bố cơ sở giáo dục ĐH được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục

Các trường cao đẳng, trung cấp sư phạm được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo tiêu chuẩn trong nước gồm:

TT

Tên trường

Tổ chức kiểm định CLGD

Thời điểm đánh giá ngoài

Kết quả đánh giá

Giấy chứng nhận

Ngày cấp

Giá trị đến

1.

Trường Cao đẳng sư phạm Trung ương

VNU- CEA

5/2017

Đạt 85,5%

07/9/2017

07/9/2022

2.

Trường Cao đẳng sư phạmTrung ương Nha Trang

CEA-UD

01/2018

Đạt 85,45%

25/5/2018

24/5/2023

3.

Trường Cao đẳng sư phạm Nam Định

VNU- CEA

5/2018

Đạt 80%

30/6/2018

30/6/2023

4.

Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An

VU-CEA

4/2019

Đạt 83,63%

26/8/2019

26/8/2024

5.

Trường Cao đẳng sư phạm Kiên Giang

VNU-HCM CEA

5/2019

Đạt 85,45%

12/8/2019

12/8/2024

6.

Trường Cao đẳng sư phạm Điện Biên

CEA-

AVU&C

7/2019

Đạt 85,45%

26/9/2019

26/9/2024

Thùy Linh
Đang tải tin...