Điểm chuẩn, chỉ tuyển NV2 của các trường sư phạm trên cả nước

Giáo dục 24h

Hồng Nhung

(GDVN) - Điểm chuẩn vào các trường sư phạm lớn trên cả nước năm 2014 như Đại học Sư phạm TP HCM, ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên.... có nhiều thay đổi.

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Tên ngành

Khối thi

Điểmtrúng tuyển (NV1)

Các ngành sư phạm

Giáo dục Mầm non

M

17,5

Giáo dục Tiểu học

A

19,5

A1

19,5

C

20,5

D1

19,0

Giáo dục Thể chất

T

20,5

Sư phạm Ngữ văn

C

18,0

D1

17,0

Sư phạm Hóa học

A

18,0

Sư phạm Sinh học

B

17,0

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

A

15,0

A1

15,0

B

15,0

C

15,0

D1

15,0

Sư phạm Tiếng Anh

D1

17,0

Sư phạm Lịch sử

C

17,0

D1

16,0

Sư phạm Tin học

A

17,0

A1

17,0

D1

17,0

Sư phạm Toán học

A

20,0

A1

20,0

Sư phạm Vật lý

A

18,0

A1

18,0

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

A

18,0

A1

18,0

D1

18,0

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

B

17,0

Giáo dục Công dân

C

16,0

D1

15,0

Các ngành ngoài sư phạm

Toán học

A

20,0

A1

20,0

Công nghệ Thông tin

A

17,0

A1

17,0

D1

17,0

Văn học

C

18,0

D1

17,0

Ngôn ngữ Anh

D1

17,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

D1

16,0

D4

16,0

Hóa học

A

18,0

Sinh học

B

17,0

Vật lý

A

18,0

A1

18,0

Lịch sử

C

17,0

D1

16,0

Khoa học Thư viện

A

17,0

A1

17,0

C

17,0

D1

17,0

Việt Nam học

C

18,0

D1

17,0

Điểm nhận hồ sơ và chỉ tiêu NV2 như sau:

Tên ngành

Khối thi

Điểm sànnhận hồ sơ(HSPT-KV3)

Chỉ tiêu NV2

Sư phạm Ngữ văn

C

18,0

30

D1

17,0

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15,0

35

A1

15,0

B

15,0

C

15,0

D1

15,0

Sư phạm Lịch sử

C

17,0

10

D1

16,0

Sư phạm Tin học

A

17,0

30

A1

17,0

D1

17,0

Sư phạm Toán học

A

20,0

35

A1

20,0

Giáo dục Công dân

C

16,0

30

D1

15,0

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm: 

Tên ngành

Khối

Điểm sànnhận hồ sơ(HSPT-KV3)

Chỉ tiêu NV2

Ngôn ngữ Anh

D1

17,0

30

Công nghệ Thông tin

A

17,0

30

A1

17,0

D1

17,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

D1

16,0

30

D4

16,0

Lưu ý: Đối tượng xét tuyển

- Thí sinh đã dự thi tuyển sinh đại học năm 2014 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT (không có môn nào bị điểm 0, điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2). Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 tính cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. 

- Đối với ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45 kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên.

Đại học Hùng Vương – Phú Thọ

- Bậc đại học: Khối A, A1, C và D: 13,0 điểm; Khối B: 14,0 điểm.

- Bậc cao đẳng: Khối A, A1, C và D: 10,0 điểm; Khối B: 11,0 điểm.

1. Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 theo ngành (đã nhân hệ số môn thi chính)

STT

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Môn thi chính

Các ngành đào tạo đại học

1

Sư phạm Toán học

D140209

A

22.5

Toán

2

Sư phạm Vật lý

D140211

A

17.5

3

Sư phạm Hóa học

D140212

A

17.5

Hóa

4

Sư phạm Sinh học

D140213

B

19.0

Sinh

5

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

17.5

Sử

6

Sư phạm Địa lý

D140219

C

21.5

Địa

7

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

19.5

TiếngAnh

8

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

23.0

Toán

C

24.0

Ngữ Văn

9

Giáo dục Mầm non

D140201

M

21.0

Năng khiếu

10

Giáo dục Thể chất

D140206

T

17.5

Năng khiếu

11

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

17.5

Thanh nhạc

12

Sư phạm Mỹ Thuật

D140222

H

17.5

Hình họa

13

Khoa học Cây trồng

D620110

A

17.5

Hóa

B

18.7

Sinh

14

Chăn nuôi

(Chăn nuôi - Thú y)

D620105

A

17.5

Hóa

B

18.7

Sinh

15

Lâm nghiệp

(Hoa viên – cây cảnh)

D620201

A

17.5

Hóa

B

18.7

Sinh

16

Thú y

D640101

A

17.5

Hóa

B

18.7

Sinh

17

Công nghệ Kỹ thuật điện,

điện tử

D510301

A

17.5

A1

17.5

18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

D510201

A

17.5

A1

17.5

19

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

A

17.5

Toán

A1

17.5

Toán

D1

17.5

Tiếng Anh

20

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư)

D310101

A

17.5

Toán

A1

17.5

Toán

D1

17.5

Tiếng Anh

21

Kế toán

D340301

A

17.5

Toán

A1

17.5

Toán

D1

17.5

Tiếng Anh

22

Quản trị kinh doanh

D340101

A

17.5

Toán

A1

17.5

Toán

D1

17.5

Tiếng Anh

23

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A

17.5

Toán

A1

17.5

Toán

D1

17.5

Tiếng Anh

24

Công nghệ Thông tin

D480201

A

13.0

A1

13.0

25

Hướng dẫn viên du lịch

D220341

C

17.5

Ngữ Văn

D1

17.5

Ngữ Văn

26

Quản trị DV Du lịch &

Lữ hành

D340103

C

17.5

Ngữ Văn

D1

17.5

Ngữ Văn

27

Việt Nam học

D220113

C

17.5

Ngữ Văn

28

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1

17.5

Tiếng Anh

D4

17.5

Tiếng Trung

29

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

17.5

Tiếng Anh

30

Công tác Xã hội

D760101

C

17.5

Ngữ Văn

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng:

1

Sư phạm Toán học

(Toán - Tin)

C140209

A

13.5

Toán

A1

13.5

Toán

2

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

13.5

Tiếng Anh

3

Sư phạm Địa(Địa-GDCD)

C140219

C

13.5

Địa

4

Giáo dục Mầm non

C140201

M

13.5

Năng khiếu

5

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

13.5

Toán

C

13.5

Ngữ Văn

6

Kế toán

C340301

A

13.5

Toán

A1

13.5

Toán

D1

13.5

Tiếng Anh

7

Quản trị kinh doanh

C340101

A

13.5

Toán

A1

13.5

Toán

D1

13.5

Tiếng Anh

8

Công nghệ thông tin

C480201

A

10.0

A1

10.0

Ghi chú: Điểm trúng tuyển tính theo đối tượng HSPT, KV3.

2. Xét tuyển nguyện vọng bổ sung:

- Điểm nhận đơn xét tuyển hệ đại học:

+ Khối A, A1, C, D: 13,0 ; Khối B: 14,0 (chưa nhân hệ số):

+ Khối T, N, H: 17,5 (năng khiếu hệ số 2)

- Điểm nhận đơn xét tuyển hệ cao đẳng:

+ Khối A, A1, C, D: 10,0 (chưa nhân hệ số)

STT

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêuxét bổ sung

Các ngành đào tạo đại học

1

Sư phạm Vật lý

D140211

A

25

2

Sư phạm Hóa học

D140212

A

25

3

Sư phạm Sinh học

D140213

B

25

4

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

25

5

Giáo dục Thể chất

D140206

T

20

6

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

20

7

Sư phạm Mỹ Thuật

D140222

H

20

8

Khoa học Cây trồng

D620110

A,B

25

9

Chăn nuôi(Chăn nuôi - Thú y)

D620105

A,B

25

10

Lâm nghiệp(Hoa viên – cây cảnh)

D620201

A,B

25

11

Thú y

D640101

A,B

30

12

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1

30

13

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

D510201

A, A1

30

14

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

A,A1,D1

30

15

Kinh tế(Kinh tế đầu tư)

D310101

A,A1,D1

30

16

Kế toán

D340301

A,A1,D1

30

17

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

30

18

Tài chính – Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

30

19

Công nghệ Thông tin

D480201

A,A1

30

20

Hướng dẫn viên du lịch

D220341

C,D1

30

21

Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

D340103

C,D1

30

22

Việt Nam học

D220113

C

30

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D1,D4

30

24

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

30

25

Công tác Xã hội

D760101

C

30

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng:

1

Sư phạm Toán học(Toán - Tin)

C140209

A, A1

40

2

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

40

3

Sư phạm Địa(Địa-GDCD)

C140219

C

40

4

Giáo dục Mầm non

C140201

M

40

5

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,C

40

6

Kế toán

C340301

A,A1,D1

40

7

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

40

8

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

40

Ghi chú:

1. Điểm trúng tuyển xét từ cao xuống thấp (có tính nhân hệ số đối với môn thi chính)

2. Các ngành cao đẳng xét tuyển các thí sinh thi theo đề thi đại học (3 chung).

Các ngành CĐSP chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Phú Thọ.

3. Hồ sơ xét tuyển bổ sung gồm:

- Giấy chứng nhận điểm năm 2014 (bản chính có dấu đỏ);

- 01 phong bì (kèm theo) ghi rõ địa chỉ người nhận kết quả xét tuyển và số điện thoại;

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

- Hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp tại trường.

Thời hạn nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 20/8 đến ngày 8/9/2014.

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC
SƯ PHẠM

DTS

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

 

34

Giáo dục học:SP Tâm lý – Giáo dục

 

D140101

C

13.0

 

D1

13.0

 

35

Giáo dục Mầm non

 

D140201

M

29.58

Xét tuyển
kết hợp thi tuyển

36

Giáo dục Tiểu học:Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học - tiếng Anh

 

D140202

D1

17.0

 

37

Giáo dục Chính trị

 

D140205

C

13.0

 

D1

13.0

 

38

Giáo dục Thể chất:Giáo dục Thể chất Quốc phòng, Giáo dục thể chất

 

D140206

T

19.68

Xét tuyển
kết hợp thi tuyển

39

Sư phạm Toán học:SP Toán học;SP Toán CLC; SP Toán – Lý ; SP Toán – Tin

 

D140209

A

18.5

 

A1

18.0

 

40

Sư phạm Tin học

 

D140210

A

13.0

 

A1

13.0

 

41

Sư phạm Vật Lý

 

D140211

A

16.0

 

A1

16.0

 

42

Sư phạm Hoá học

 

D140212

A

18.5

 

43

Sư phạm Sinh học:SP Sinh học;SP Sinh học CLC; SP Sinh – KTNN; SP Sinh – Hoá

 

D140213

B

17.5

 

44

Sư phạm Ngữ Văn:SP Ngữ Văn;SP Ngữ văn CLC; SP Văn – Sử; SP Văn – Địa

 

D140217

C

16.0

 

D1

16.0

 

45

Sư phạm Lịch Sử

 

D140218

C

15.0

 

46

Sư phạm Địa Lý

 

D140219

C

16.5

 

47

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

D1

13.0

Không nhân hệ số 2

cho môn ngoại ngữ

 

Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh

Điểm trúng tuyển NV1 như sau:

Khối

Điểm chuẩn

Hệ Sư phạm

Sư phạm Toán học

A

23

Sư phạm Vật lí

A, A1

22

Sư phạm Tin học

A, A1, D1

16

Sư phạm Hoá học

A

22,5

Sư phạm Sinh học

B

19

Sư phạm Ngữ văn

C, D1

19

Sư phạm Lịch sử

C

15,5

Sư phạm Địa lí

A, A1, C

17

Giáo dục Chính trị

C, D1

15

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

A,A1,C,D1

15

Sư phạm Tiếng Anh

D1

30,5

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

D1, D2

22

Sư phạm Tiếng Pháp

D1, D3

20

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D4

20

Giáo dục Tiểu học

A, A1, D1

21

Giáo dục Mầm non

M

18,5

Giáo dục Thể chất

T

22,5

Giáo dục Đặc biệt

C, D1, M

16

Quản lí giáo dục

A,A1,C,D1

16,5

Hệ Cử nhân ngoài sư phạm

Ngôn ngữ Anh

D1

26

Ngôn ngữ Nga-Anh

D1, D2

21

Ngôn ngữ Pháp

D1, D3

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

D1, D4

20

Ngôn ngữ Nhật

D1, D6

21

Công nghệ thông tin

A, A1, D1

16

Vật lí học

A, A1

16

Hoá học

A, B

18,5

Văn học

C, D1

16

Việt Nam học

C, D1

16

Quốc tế học

C, D1

15,5

Tâm lý học

C, D1

17

Trường thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:

Khối

Điểm sàn xét tuyển

Chỉ tiêu NVBS

Hệ Sư phạm

Giáo dục Chính trị

C, D1

15

45

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

A,A1,C,D1

15

60

SP tiếng Trung

D4

20

35

Hệ Cử nhân ngoài sư phạm

Ngôn ngữ Anh

D1

26

80

Ngôn ngữ Nga-Anh

D1, D2

21

65

Ngôn ngữ Pháp

D1, D3

20

55

Ngôn ngữ Nhật

D1, D6

21

80

Vật lí học

A, A1

16

60

Văn học

C, D1

16

45

Việt Nam học

C, D1

16

50

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế

Xem điểm chuẩn cụ thể các ngành tại đây

Đồng thời, Đại học Sư phạm – ĐH Huế thông báo xét tuyển đợt 2 cho những thí sinh không trúng tuyển đợt 1 trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2014.

Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối C, D1: 13,0 cho các ngành:

STT

Mã ngành

Ngành

Khối thi

Chỉ tiêu tuyển dự kiến

1

D140205

Giáo dục Chính trị

C

11

2

D140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

C

46

3

D310403

Tâm lý học giáo dục

C, D1

11


Hồng Nhung
Từ khóa :
điểm đại học , đại học , thủ khoa , điểm học viện quân y , xem điểm thi , điểm đại học quảng nam , đại học thành tây , đại học quốc tế , thủ khoa 29 điểm , kỳ thi quốc gia chung , điểm chuẩn các trường , điểm chuẩn trường sư phạm
Điểm chuẩn, chỉ tuyển NV2 của các trường sư phạm trên cả nước
Chủ đề : Kinh nghiệm giáo dục
Chủ đề : Các kỳ thi năm 2014
Viết bình luận của bạn về bài viết này ...
Xem thêm bình luận
Tin khác