Điểm chuẩn ĐH Phú Yên

15/08/2012 05:56 Trương Huyền
(GDVN) - Trường ĐH Phú Yên công bố điểm chuẩn trúng tuyển và điểm xét tuyển NV2 hệ ĐH, CĐ chính quy năm 2012.

TRA CỨU ĐIỂM THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2012

Thí sinh xem điểm thi đại học. Ảnh: Thanhnien


HỘP THƯ TỐ CÁO TIÊU CỰC GIÁO DỤC

Điểm trúng tuyển NV1:

Trình độ đại học:

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV1

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, A1

13.0

C

14.5

D1

13.5

2

Giáo dục Mầm non

D140201

M

13.5

3

Sư phạm Tin học

D140210

A,A1

13.0

D1

13.5

4

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

13.0

D1

13.5

5

Sinh học

D420101

A,A1

13.0

B

14.0

6

Sư phạm Toán học

D140209

A,A1

13.0

B

14.0

7

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

D1

13.5

8

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

14.5

6

Văn học

D220330

C

14.5

D1

13.5

10

Việt Nam học

(Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.5

D1

13.5


Trình độ cao đẳng:

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV1

1

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

C

11.5

D1

10.5

2

Giáo dục Mầm non

C140201

M

10.5

3

Giáo dục công dân
(Chuyên ngành GDCD-Công tác Đội)

C140204

C

11.5

D1

10.5

4

Giáo dục thể chất (Chuyên ngành GDTC-Sinh)

C140206

T

11.0

5

Sư phạm Toán học

C140209

A,A1

10.0

D1

10.5

6

Sư phạm Tin học

C140210

A,A1

10.0

D

10.5

7

Sư phạm Hóa học (Chuyên ngành Hóa-Lý)

C140212

A,A1

10.0

B

11.0

8

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.5

D1

10.5

9

Sư phạm Địa lý

C140219

A,A1

10.0

C

11.5

10

Sư phạm Âm nhạc (Chuyên ngành Âm nhạc-Công tác Đội)

C140221

N

11.5

11

Sư phạm Mỹ thuật

(Chuyên ngành Mỹ thuật-Công tác Đội

C140222

H

11.5

12

Sư phạm tiếng Anh
(Chuyên ngành tiếng Anh Tiểu học)

C140231

D1

10.5

13

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

10.0

D

10.5

14

Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi-Thú y)

C620105

A,A1

10.0

B

11.0

15

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

B

11.0

16

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

D1

10.5

17

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

D1

10.5

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

10.0

D1

10.5


Điểm và chỉ tiêu nhận xét tuyển NV2:

Trình độ đại học:

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Số lượng cần tuyển

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

A, A1

13.0

6

C

14.5

5

D1

13.5

5

2

Sư phạm Tin học

D140210

A,A1

13.0

15

D1

13.5

15

3

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

13.0

14

D1

13.5

11

4

Sinh học

D420101

A,A1

13.0

10

B

14.0

15

5

Sư phạm Toán học

D140209

A,A1

13.0

8

B

14.0

5

6

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

14.5

15

D1

13.5

10

7

Văn học

D220330

C

14.5

15

D1

13.5

10

8

Việt Nam học

(Chuyên ngành Văn hóa-Du lịch)

D220113

C

14.5

15

D1

13.5

10

9

Sư phạm Sinh học

D140213

A,A1

13.0

10

B

14.0

20

10

Sư phạm tiếng Anh

D140231

D1

13.5

30

11

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13.5

30

Tổng cộng

274


Trình độ cao đẳng
:

STT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm xét tuyển NV2

Số lượng cần tuyển

1

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,A1

10.0

16

C

11.5

10

D1

10.5

9

2

Giáo dục Mầm non

C140201

M

10.5

29

3

Giáo dục công dân

(Chuyên ngành GDCD-Công tác Đội)

C140204

C

11.5

20

D1

10.5

10

4

Giáo dục thể chất
(Chuyên ngành GDTC-Sinh)

C140206

T

11.0

30

5

Sư phạm Toán học

C140209

A,A1

10.0

17

D1

10.5

10

6

Sư phạm Tin học

C140210

A,A1

10.0

19

D

10.5

8

7

Sư phạm Hóa học (Chuyên ngành Hóa-Lý)

C140212

A,A1

10.0

14

B

11.0

14

8

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

11.5

20

D1

10.5

8

9

Sư phạm Địa lý

C140219

A,A1

10.0

14

C

11.5

14

10

Sư phạm Âm nhạc

(Chuyên ngành Âm nhạc-Công tác Đội)

C140221

N

11.5

30

11

Sư phạm Mỹ thuật

(Chuyên ngành Mỹ thuật-Công tác Đội

C140222

H

11.5

30

12

Sư phạm tiếng Anh

(Chuyên ngành tiếng Anh Tiểu học)

C140231

D1

10.5

28

13

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1

10.0

25

D

10.5

15

14

Chăn nuôi

(Chuyên ngành Chăn nuôi-Thú y)

C620105

A,A1

10.0

13

B

11.0

15

15

Lâm nghiệp

C620201

A,A1

10.0

15

B

11.0

14

16

Kế toán

C340301

A,A1

10.0

23

D1

10.5

15

17

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1

10.0

24

D1

10.5

15

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

10.0

24

D1

10.5

15

Tổng cộng

564


Điểm trên áp dụng với với thí sinh KV3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng liền kề là 1 (một) điểm, khu vực liền kề là 0,5 (nửa) điểm.

NHỮNG SỰ KIỆN NỔI BẬT

Chùm ảnh nóng: Hàng chục phụ huynh "quây" ĐH Y Dược TP.HCM

Vụ gian lận thi cử ở Đồi Ngô: Kỷ luật 42 cán bộ, giáo viên

Những người nổi tiếng từng trượt đại học (P2)

Thầy đánh trò; trò gọi người nhà đánh thầy... ngất xỉu

Ghê rợn: Hiệu trưởng trường mẫu giáo chọc tăm vào vùng kín các cháu bé

Hệ thống giáo dục của Việt Nam đang lỗi thời?

ĐIỂM NÓNG

Tuyển sinh 2012

Thi tốt nghiệp THTP 2012

Hoa khôi các trường ĐH

Ngôi sao học đường

Đổi mới Giáo dục

Xem nhiều nhất trong tháng

Trương Huyền