Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải công bố điểm sàn năm 2026 từ 15-20 điểm

08/07/2026 18:57
Doãn Nhàn
Theo dõi trên Google News
0:00 / 0:00
0:00

GDVN - Mức điểm sàn đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải theo kết quả thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15-20 điểm.

Ngày 8/7, Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) đại học chính quy năm 2026 đối với tất cả chương trình đào tạo.

Bên cạnh đó, nhà trường cũng công bố mức điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển, gồm điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông, học bạ trung học phổ thông, kỳ thi đánh giá tư duy (TSA), đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) và đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).

Theo đó, ở phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026, mức điểm sàn dao động từ 15-20 điểm.

utt.jpg
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải công bố điểm sàn năm 2026 từ 15-20 điểm. Ảnh: Sinh viên Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Nhà trường lưu ý, đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn và Luật, điều kiện xét tuyển, điểm chuẩn trúng tuyển và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mức điểm sàn cụ thể như sau:

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (MÃ GTA)

TT
Mã xét tuyển
Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
ĐGTD (TSA)
ĐGNL (HSA)
ĐGNL (SPT)
1
GTA
DCCD2
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
15
19
38
50
9
2
GTA
DCTQ2
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
15
19
38
50
9
3
GTA
DCCH2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
15
19
38
50
9
4
GTA
DCBC2
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
15
19
38
50
9
5
GTA
DCBI2
Xây dựng và quản lý số công trình giao thông (BIM)
15
19
38
50
9
6
GTA
DCDD2
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
15
19
38
50
9
7
GTA
DCXQ2
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
15
19
38
50
9
8
GTA
DCKN2
Kiến trúc nội thất
15
19
38
50
9
9
GTA
DCOT2
Công nghệ kỹ thuật ô tô
20
23.5
45.67
73
14
10
GTA
DCOH2
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid
15
19
38
50
9
11
GTA
DCOD2
Cơ điện tử ô tô
15
19
38
50
9
12
GTA
DCOG2
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
15
19
38
50
9
13
GTA
DCMQ2
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng
15
19
38
50
9
14
GTA
DCMX2
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng
15
19
38
50
9
15
GTA
DCMT2
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
15
19
38
50
9
16
GTA
DCCM2
Công nghệ chế tạo máy
15
19
38
50
9
17
GTA
DCVL2
Logistics và vận tải đa phương thức
15
19
38
50
9
18
GTA
DCLD2
Lữ hành và du lịch
15
19
38
50
9
19
GTA
DCKX2
Kinh tế xây dựng
15
19
38
50
9
20
GTA
DCKB2
Kinh tế và quản lý bất động sản
15
19
38
50
9
21
GTA
DCQX2
Quản lý xây dựng
15
19
38
50
9
22
GTA
DCMN2
Công nghệ và quản lý môi trường
15
19
38
50
9
23
GTA
DCTT2
Công nghệ thông tin
20
23.5
45.67
73
14
24
GTA
DCTG2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
15
19
38
50
9
25
GTA
DCAT2
An toàn dữ liệu và an ninh mạng
20
23.5
45.67
73
14
26
GTA
DCAI2
Trí tuệ nhân tạo
18
21.5
41
63
12
27
GTA
DCCN2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
20
23.5
45.67
73
14
28
GTA
DCRT2
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
15
19
38
50
9
29
GTA
DCDT2
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
15
19
38
50
9
30
GTA
DCVM2
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn
20
23.5
45.67
73
14
31
GTA
DCVV2
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn
18
21.5
41
63
12
32
GTA
DCLG2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
20
23.5
45.67
73
14
33
GTA
DCLH2
Logistics và hạ tầng giao thông
15
19
38
50
9
34
GTA
DCQT2
Quản trị doanh nghiệp
15
19
38
50
9
35
GTA
DCQM2
Quản trị Marketing
15
19
38
50
9
36
GTA
DCTD2
Thương mại điện tử
20
23.5
45.67
73
14
37
GTA
DCKS2
Kinh doanh số
15
19
38
50
9
38
GTA
DCTN2
Tài chính doanh nghiệp
15
19
38
50
9
39
GTA
DCHQ2
Hải quan và Logistics
20
23.5
45.67
73
14
40
GTA
DCKT2
Kế toán doanh nghiệp
15
19
38
50
9
41
GTA
DCKQ2
Kinh doanh quốc tế
15
19
38
50
9
42
GTA
DCCI2
Thương mại quốc tế
15
19
38
50
9
43
GTA
DCFT2
Công nghệ tài chính
15
19
38
50
9
44
GTA
DCQK2
Quản lý kinh tế
15
19
38
50
9
45
GTA
DCPK2
Phân tích dữ liệu trong kinh tế
15
19
38
50
9
46
GTA
DCMA2
Marketing
15
19
38
50
9
47
GTA
DCMS2
Digital Marketing
15
19
38
50
9
48
GTA
DCLA2
Luật
20
23.5
45.67
73
14
49
GTA
DCEN2
Ngôn ngữ Anh
20
23.5
45.67
73
14

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ (MÃ GTA)

TT
Mã xét tuyển
Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
ĐGTD (TSA)
ĐGNL (HSA)
ĐGNL (SPT)
1
GTA
DCHS2
Đường sắt tốc độ cao
18
21.5
41
63
12
2
GTA
DCXS2
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị
18
21.5
41
63
12
3
GTA
DCDM2
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
18
21.5
41
63
12
4
GTA
DCVS2
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao
18
21.5
41
63
12

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (MÃ GTA)

TT
Mã xét tuyển
Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
ĐGTD (TSA)
ĐGNL (HSA)
ĐGNL (SPT)
1
GTA
DCTGT2
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
15
-
38
50
-
2
GTA
DCCHT2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh
15
-
38
50
-
3
GTA
DCDQT2
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh
15
-
38
50
-
4
GTA
DCHST2
Đường sắt tốc độ cao
18
-
41
63
-
5
GTA
DCGMT2
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh
15
-
38
50
-

IV. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH (MÃ GTA)

TT
Mã xét tuyển
Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
ĐGTD (TSA)
ĐGNL (HSA)
ĐGNL (SPT)
1
GTA
DCTTA2
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9
2
GTA
DCLDA2
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9
3
GTA
DCODA2
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9
4
GTA
DCLGA2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9
5
GTA
DCTDA2
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9
6
GTA
DCKQA2
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9
7
GTA
DCHQA2
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9
8
GTA
DCQHA2
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)
15
19
38
50
9

V. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN (MÃ GTA)

TT
Mã xét tuyển
Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
ĐGTD (TSA)
ĐGNL (HSA)
ĐGNL (SPT)
1
GTA
DCLGJ2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
15
19
38
50
9
2
GTA
DCDTJ2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
15
19
38
50
9
3
GTA
DCCMJ2
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
15
19
38
50
9

VI. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ (MÃ GTA)

TT
Mã xét tuyển
Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
ĐGTD (TSA)
ĐGNL (HSA)
ĐGNL (SPT)
1
GTA
DKTT2
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng
15
19
38
50
9
2
GTA
DKLG2
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
15
19
38
50
9

VII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ (MÃ GTP)

TT
Mã xét tuyển
Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
ĐGTD (TSA)
ĐGNL (HSA)
ĐGNL (SPT)
1
GTA
DCQM1
Quản trị Marketing nghiệp (học tại Phú Thọ)
15
19
38
50
9
2
GTA
DCKT1
Kế toán doanh nghiệp (học tại Phú Thọ)
15
19
38
50
9
3
GTA
DCOT1
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Phú Thọ)
15
19
38
50
9
4
GTA
DCTT1
Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)
15
19
38
50
9
5
GTA
DCCD1
CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)
15
19
38
50
9
Doãn Nhàn